Giá đất bồi thường Giá đất bồi thường

Phê duyệt giá đất khi Nhà nước thu hồi đất để đầu tư xây dựng công trình khu chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc

UBND mới ban hành Quyết định số 3214/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá đất cụ thể để thực hiện công tác bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để đầu tư xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc, như sau:

Tt

Hạng mục

Đơn giá thị trường (đồng/m2)

I

Đơn giá quyền sử dụng đất ở

1

Các thửa tiếp giáp măt tiền đường Quốc lộ 55 mới và đưừng Quốc lộ 55 cũ

1.1

50m đầu tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

2.730.000

1.2

Sau mét thử 50 đến mét thứ 100 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

2.184.000

1.3

Sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

1.747.000

2

Các thửa tiếp giáp mặt tiền đường nhựa rộng trên 6m

 

2.1

50m đầu tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

1.741.000

3

Các thửa đất còn lại không nêu ở mục 1 và mục 2

1.502.000

II

Đơn giá quyền sử dụng đất nông nghiệp

 

1

Các thửa tiếp giáp măt tiền đường Quốc lộ 55 mới và đường Quôc lộ 55 cũ

 

1.1

50m đầu tính từ ranh giới mặl tiền hợp pháp trở vào

1.171.000

1.2

Sau mét thử 50 đến mét thứ 100 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

300.000

1.3

Sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

253.000

1.4

Sau mét thứ 150 đến mét thứ 200 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

214.000

1.5

Sau mét thứ 200 đển mét thứ 250 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

183.000

2

Các thửa tiếp giáp mặt tiền đường nhựa rộng trên 6m

 

2.1

50m đầu tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

968.000

2.2

Sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

300.000

2.3

Sau mét thử 100 đến mét thứ 150 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

253.000

3

Các thửa đất ông Huỳnh Đình Dũng, bà Nguyễn Thị Thu, ông Lê Đình Hoàn (không áp dụng theo quy định tại khoản 1 phần II như trên)

3.1

50m đầu tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

703.000

3.2

Sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp trở vào

300.000

3.3

Sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính lộ giới trở vào

253.000

4

Các thửa đất còn lại không nêu ở mục 1, mục 2, mục 3

 

4.1

50 m đầu tính từ chân đường trở vào

351.000

4.2

Sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 tính từ chân đường trở vào

300.000

4.3

Sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính từ chân đường trở vào

253.000

4.4

Sau mét thứ 150 đến mét thứ 200 tính từ chân đuờng trở vào

214.000

4.5

Sau mét thứ 200 đến mét thứ 250 tính từ chân đường trở vào

183.000