Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC HƯƠNG LỘ 10

ĐVT: 1000/m2

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Lê Long Vân

(tên cũ: Đường N5)

Trần Phú

Nguyễn Thái Học

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

2

Nguyễn Minh Khanh

(tên cũ: Đường D4)

Hoàng Hoa Thám

Lê Long Vân

4

 

2.772

1.802

1.386

1.026

832

 

3

Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường D1)

Hoàng Hoa Thám

Lê Long Vân

3

0.65

3.003

1.952

1.501

1.112

900

4

Bùi Dương Lịch (tên cũ: Đường D2)

Hoàng Hoa Thám

Đặng Xuân Bảo

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

5

Đặng Phúc Thông (tên cũ: Đường D3)

Lê Long Vân

Nguyễn Bá Phát

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

6

Hà Văn Lao

(tên cũ:Đường D5)

Lê Long Vân

Nguyễn Bá Phát

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

7

Lương Hữu Khánh (tên cũ: Đường D6)

Hoàng Hoa Thám

Huỳnh Bá Chánh

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

8

Nguyễn Bá Phát (tên cũ: Đường N2)

Lương Hữu Khánh

Bùi Dương Lịch

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

9

Đặng Xuân Bảo

(tên cũ: Đường N3)

Nguyễn Thái Học

Đặng Phúc Thông

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749

10

Huỳnh Bá Chánh (tên cũ: Đường N4)

Trần Phú

Hà Văn Lao

4

0,9

2.495

1.622

1.247

923

749