Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

 NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

 

Từ

Đến

 

Vị    trí 1

Vị    trí 2

Vị    trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

Ba Cu

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

2

Bà Huyện Thanh Quan

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

3

Bà Triệu

Lê Lợi

Yên Bái

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Yên Bái

Ba Cu

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

Lê Lợi

Lê Ngọc Hân

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

4

Bắc Sơn (P.11)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

5

Bạch Đằng

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

6

Bến Đò (P.9)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

7

Bến Nôm (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

8

Bình Giã

Lê Hồng Phong

Hẻm 442 Bình Giã

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Hẻm 442 Bình Giã

Đường 30/4

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

9

Cao Bá Quát (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

10

Cao Thắng

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

11

Chi Lăng (P.12)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

12

Chu Mạnh Trinh

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

13

Cô Bắc

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

14

Cô Giang

Lê Lợi, Lê Ngọc Hân

Triệu Việt Vương

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

15

Dã Tượng (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

16

Dương Vân Nga (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

17

Đào Duy Từ (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

18

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

19

Đồ Chiểu

Lý Thường Kiệt

Lê Lai

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

Lê Lai 

Hẻm 114 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

20

Đô Lương (P.11, P.12)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

21

Đoạn cuối Quốc lộ 51B

Lê Hồng Phong

Nguyễn An Ninh

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

22

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

23

Đội Cấn (P.8)

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

24

Đống Đa (P.Thắng Nhất, P.10)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

25

Đồng Khởi

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

26

Đường 3/2

Vòng xoay Liệt sỹ

Nguyễn An Ninh

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Nguyễn An Ninh

Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

27

Đường 30/4

Ngã 4 Giếng nước

Ẹo Ông Từ 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

28

Đường bờ kè Rạch Bến Đình

Dự án nhà ở đại An

Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

29

Đường D4 (P.10)

Đường N1

hết đường nhựa

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

30

Đường D5 (P.10)

Đường 3/2

hết đường nhựa

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

31

Đường lên biệt thự đồi sứ

Trần Phú

Nhà số 12/6A

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Trần Phú

Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

32

Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

33

Đường vành đai khu tái định cư Bến Đình (P6)

Lê Văn Lộc

bờ kè Sông Bến Đình

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

34

Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

35

Đường ven biển Hải Đăng

Đường 3/2

Cầu Cửa Lấp

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

36

Hạ Long

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

37

Hải Đăng

Hạ Long

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

Đèn Hải Đăng

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

Ngã 3

Tượng Chúa

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

Hẻm Hải Đăng

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

38

Hải Thượng Lãn Ông (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

39

Hai tuyến đường nối từ đường Bình Giã vào khu chợ Rạch Dừa  (P.Rạch Dừa)

Bình Giã

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

40

Hàn Mặc Tử (P.7)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

41

Hàn Thuyên  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

42

Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

43

Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngô Đức Kế

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

44

Hẻm 135 Lê Quang Định (P.Thắng Nhất)

gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

45

Hẻm  02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)

 

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

46

Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)

 

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

47

Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

48

Hẻm  43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (P9)

 

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

49

Hẻm 492 - đường 30/4 (P.Rạch Dừa)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

50

Hẻm 524 - đường 30/4 (P.Rạch Dừa)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

51

Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

52

Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)        

đường vào khu tái định cư 4,1 ha

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

53

Hồ Quý Ly

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

54

Hồ Tri Tân  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

55

Hồ Xuân Hương

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

56

Hoa Lư (P.12)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

57

Hoàng Diệu

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

58

Hoàng Hoa Thám (P.2, P.3, phường Thắng Tam)

Thùy Vân

Võ Thị Sáu 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

Đoạn còn lại

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

59

Hoàng Văn Thụ (P.7)

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

60

Hoàng Việt, phường 6 (Phước Lâm Tự cũ)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

61

Hùng Vương

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

62

Huyền Trân Công Chúa

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

63

Huỳnh Khương An

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

64

Huỳnh Khương Ninh

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

65

Kha Vạn Cân (P.7)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

66

Kim Đồng  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

67

Ký Con

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

68

Kỳ Đồng

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

69

La Văn Cầu

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

70

Lạc Long Quân

Võ Thị Sáu 

Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

71

Lê Hoàn  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

72

Lê Hồng Phong

Lê Lợi

Thuỳ Vân

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

73

Lê Lai

Lê Quý Đôn

Thống Nhất

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Thống Nhất

Trương Công Định

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

74

Lê Lợi

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

75

Lê Ngọc Hân

Trần Phú

Thủ Khoa Huân

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Thủ Khoa Huân

Bà Triệu

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

76

Lê Phụng Hiểu

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

77

Lê Quang Định

Đường 30/4

Bình Giã

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

78

Lê Quý Đôn

Quang Trung

Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Đoạn còn lại

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

79

Lê Thánh Tông

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

80

Lê Thị Riêng

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

81

Lê Văn Lộc

Đường 30/4

Lê Thị Riêng

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Lê Thị Riêng

Bờ kè rạch Bến Đình

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

82

Lê Văn Tám

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

83

Lương Thế Vinh

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

84

Lương Văn Can

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

85

Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

86

Lưu Hữu Phước (P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

87

Lý Thái Tổ  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

88

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trường Tộ

Phạm Ngũ Lão

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Phạm Ngũ Lão

Lê Quý Đôn

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

Lê Quý Đôn

Bà Triệu

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

89

Lý Tự Trọng

Lê Lợi

Lê Lai

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Lê Lai

Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Đoạn còn lại

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

90

Mạc Đỉnh Chi

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

91

Mai Thúc Loan  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

92

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

93

Ngô Đức Kế

Nguyễn An Ninh

Cao Thắng

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Cao Thắng

Pasteur

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đoạn còn lại

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

94

Ngô Quyền (P. Thắng Nhất, P.Rạch Dừa)

Nguyễn Hữu Cảnh

Nơ Trang Long

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

95

Ngô Văn Huyền

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

96

Ngư Phủ

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

97

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

98

Nguyễn Bảo (Tự do cũ)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

99

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

100

Nguyễn Bửu (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

101

Nguyễn Chí Thanh

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

102

Nguyễn Công Trứ

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

103

Nguyễn Cư Trinh

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

104

Nguyễn Du

Quang Trung 

Trần Hưng Đạo

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Trần Hưng Đạo

Trương Công Định

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

105

Nguyễn Gia Thiều (P.12)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

106

Nguyễn Hiền

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

107

Nguyễn Hới (P.8)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

108

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường 30/4

Trường Tiểu học Chí Linh

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đoạn còn lại 

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

109

Nguyễn Hữu Cầu

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

110

Nguyễn Kim

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

111

Nguyễn Lương Bằng

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

112

Nguyễn Thái Bình

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

113

Nguyễn Thái Học (P.7)

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

114

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Quang Định

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đoạn còn lại

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

115

Nguyễn Trãi

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

116

Nguyễn Tri Phương

Ngô Đức Kế

Nhà số 40 và số 31

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Nhà số 40 và số 31

Trương Công Định

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

117

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

118

Nguyễn Trường Tộ

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

119

Nguyễn Văn Cừ

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

120

Nguyễn Văn Trỗi

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

121

Nơ Trang Long (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

122

Ông Ích Khiêm

Nối từ dự án nhà ở Đại An

Hết phần đất giao cho Công ty Phát triển nhà

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

123

Pasteur

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

124

Phạm Cự Lạng (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

125

Phạm Hồng Thái

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

126

Phạm Ngọc Thạch

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

127

Phạm Ngũ Lão

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

128

Phạm Thế Hiển

Nam Kỳ Khởi Nghĩa 

Xô Viết Nghệ Tĩnh 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đoạn còn lại 

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

129

Phạm Văn Dinh

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

130

Phạm Văn Nghị (P.Thắng Nhất)

Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định

Nguyễn Thiện Thuật

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

131

Phan Bội Châu

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

132

Phan Chu Trinh

Thùy Vân

Võ Thị Sáu 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Ngã 3 Võ Thị Sáu

Đinh Tiên Hoàng

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

133

Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

134

Phan Đình Phùng

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

135

Phan Kế Bính

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

136

Phan Văn Trị

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

137

Phó Đức Chính

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

138

Phùng Khắc Khoan

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

139

Phước Thắng (P.12)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

140

Quang Trung

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

141

Sương Nguyệt Ánh

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

142

Tản Đà (Hai Bà Trưng cũ) (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

143

Tăng Bạt Hổ

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

144

Thắng Nhì

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

145

Thi Sách

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

146

Thống Nhất

Quang Trung

Lê Lai

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Lê Lai

Trương Công Định 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

147

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

148

Thùy Vân (P.2, P.8, P. Thắng Tam)

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

149

Tiền Cảng (Hẻm Quân Cảng cũ)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

150

Tô Hiến Thành

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

151

Tôn Đản (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

152

Tôn Thất Thuyết

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

153

Tôn Thất Tùng

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

154

Tống Duy Tân (P.9)

Lương Thế Vinh

Nguyễn Trung Trực

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

155

Trần Anh Tông

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

156

Trần Bình Trọng

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

157

Trần Cao Vân

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

158

Trần Đồng

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

159

Trần Hưng Đạo

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

160

Trần Nguyên Đán

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

161

Trần Nguyên Hãn

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

162

Trần Phú (P.1, P.5)

Quang Trung

Nhà số 46 Trần Phú

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Đoạn còn lại

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

163

Trần Quốc Toản

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

164

Trần Quý Cáp

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

165

Trần Xuân Độ

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

166

Triệu Việt Vương

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

167

Trịnh Hoài Đức (P.7)

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

168

Trương Công Định

Ngã 3 Hạ Long Quang Trung

Lê Lai

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Lê Lai

Ngã 5

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Ngã 5

Nguyễn An Ninh 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

Đoạn còn lại

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

169

Trưng Nhị

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

170

Trưng Trắc

Trọn đường

 

1

1.33

20,800

13,520

10,140

7,605

5,704

 

171

Trương Hán Siêu (P.10)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

172

Trương Ngọc (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

173

Trương Văn Bang (P.7)

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

174

Trương Vĩnh Ký

Trọn đường

 

1

 

15,600

10,140

7,605

5,704

4,278

 

175

Tú Xương

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

176

Tuệ Tĩnh (P.10)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

177

Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với  hẻm 524 (P.Rạch Dừa)

Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

178

Văn Cao (P.2)

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

179

Vi Ba

Lê Lợi

Ngã 3 Vi Ba 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Ngã 3 Vi Ba 

Hẻm 105 Lê Lợi 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đoạn còn lại 

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

180

Võ Đình Thành (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

181

Võ Nguyên Giáp

Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B

Ẹo Ông Từ 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Ẹo Ông Từ

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

Hoa Lư

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

Hoa Lư

Cầu Cỏ May

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

182

Võ Thị Sáu

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

183

Võ Văn Tần

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

184

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

185

Yên Bái

Trọn đường

 

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

186

Yên Đổ

Trọn đường

 

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

187

Yersin

Trọn đường

 

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

188

Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P.10, P.11, P.12

Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12

Bình Giã P10

3

0.75

5,733

3,727

2,795

2,096

1,572

 

189

Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5 - 7m

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

Đường trục chính có lòng đường trải nhựa rộng 8m nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh

3

1.25

9,555

6,211

4,659

3,494

2,620

 

Tuyến đường vuông góc với tuyến trục chính nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7,5m

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

190

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10

Đường số 6,10, 11 theo qui hoạch

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đường số 3, 4,5 theo qui hoạch

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

191

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12

21 lô đất có diện tích 2.600m2

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

23 lô đất có diện tích 2.762,5m2

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

192

Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

193

Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9

3 con đường vuông góc với đường Lương Thế Vinh (từ Lương Thế Vinh đến đường rải nhựa sát tường rào sân bay phường 9) là hẻm 17, 25, 59 Lương Thế Vinh

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Con đường song song với đường Lương thế Vinh và sát với tường rào sân bay (Vuông góc với đường Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Văn Cừ)

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

194

Những tuyến đường khu tái định cư Trần Bình Trọng

Đường trải nhựa rộng 7m

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đường trải nhựa rộng 5m

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

195

Những tuyến đường chưa có tên trong khu trung tâm thương mại P.7

Ngô Đức Kế

Nguyễn Thái Học

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

Nguyễn Thái Học

Trương Văn Bang

2

 

10,920

7,098

5,324

3,993

2,995

 

196

Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, dự án khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An

Đường trải nhựa rộng 7m

3

 

7,644

4,969

3,727

2,795

2,096

 

Đường trải nhựa rộng 5m

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

197

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468

 

198

Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam

4

 

5,351

3,478

2,609

1,957

1,468