Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

 NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Ba Cu

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

2

Bà Huyện Thanh Quan

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

3

Bà Triệu

Lê Lợi

Yên Bái

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Yên Bái

Ba Cu

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Lê Lợi

Lê Ngọc Hân

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

4

Bắc Sơn (P.11)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

5

Bạch Đằng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

6

Bến Đò (P.9)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

7

Bến Nôm (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

8

Bình Giã

Lê Hồng Phong

Hẻm 442 Bình Giã

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Hẻm 442 Bình Giã

Đường 30/4

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

9

Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)        

đường vào khu tái định cư 4,1 ha

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

10

Cao Bá Quát (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

11

Cao Thắng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

12

Chi Lăng (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

13

Chu Mạnh Trinh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

14

Cô Bắc

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

15

Cô Giang

Lê Lợi, Lê Ngọc Hân

Triệu Việt Vương

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

16

Dã Tượng (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

17

Dương Văn An (tên cũ: hẻm 12 Hoàng Hoa Thám, P.2)

Hoàng Hoa Thám

Đinh Tiên Hoàng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

18

Dương Vân Nga (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

19

Đào Duy Từ (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

20

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

21

Đồ Chiểu

Lý Thường Kiệt

Lê Lai

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

Lê Lai 

Hẻm 114 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

22

Đô Lương (P.11, P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

23

Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )

Lê Hồng Phong

Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P.NAN)

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

24

Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P.10, P.11, P.12)

Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12

Bình Giã P.10

3

0,75

8.026

5.271

4.013

2.970

2.407

25

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

26

Đội Cấn (P.8)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

27

Đống Đa (P.Thắng Nhất, P.10)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

28

Đồng Khởi

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

29

Đường 3/2

Vòng xoay Đài Liệt sỹ

Nguyễn An Ninh

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Nguyễn An Ninh

Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

30

Đường 30/4

Ngã 4 Giếng nước

Ẹo Ông Từ 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

31

Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

32

Đường D4 (P.10)

Đường N1

hết đường nhựa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

33

Đường D5 (P.10)

Đường 3/2

hết đường nhựa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

34

Đường D10 (P.11)

Đường 3/2

Biển

3

0,75

8.026

5.271

4.013

2.970

2.407

35

Đường lên biệt thự đồi sứ

Trần Phú

Nhà số 12/6A

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Trần Phú

Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

36

Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

37

Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

38

Đường ven biển Hải Đăng

Đường 3/2

Cầu Cửa Lấp

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

39

Hạ Long

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

40

Hải Đăng

Hạ Long

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)

Đèn Hải Đăng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Ngã 3

Tượng Chúa

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Hẻm Hải Đăng

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

41

Hải Thượng Lãn Ông (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

42

Hai tuyến đường nối từ đường Bình Giã vào khu chợ Rạch Dừa  (P.Rạch Dừa)

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạm Hữu Lầu

Bình Giã

khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Phan Xích Long

Bình Giã

khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

43

Hàn Mặc Tử (P.7)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

44

Hàn Thuyên  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

45

Hồ Đắc Di (tên cũ: hẻm 12 Hoàng Hoa Thám , P.2)

Nguyễn Trường Tộ

Dương Văn An

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

46

Hồ Quý Ly

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

47

Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

48

Hồ Thị Kỷ

(tên cũ: Hẻm 524 - đường 30/4 (P.Rạch Dừa)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

49

Hồ Tri Tân  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

50

Hồ Xuân Hương

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

51

Hoa Lư (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

52

Hoàng Diệu

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

53

Hoàng Hoa Thám (P.2, P.3, phường Thắng Tam)

Thùy Vân

Võ Thị Sáu 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

Đoạn còn lại

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

54

Hoàng Văn Thụ (P.7)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

55

Hoàng Việt (P.6)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

56

Hùng Vương

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

57

Huyền Trân Công Chúa

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

58

Huỳnh Khương An

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

59

Huỳnh Khương Ninh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

60

Kha Vạn Cân (P.7)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

61

Kim Đồng  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

62

Ký Con

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

63

Kỳ Đồng

Trọn đường

 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

64

La Văn Cầu

Trọn đường

 

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

65

Lạc Long Quân

Võ Thị Sáu 

Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

66

Lê Hoàn  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

67

Lê Hồng Phong

Lê Lợi

Thùy Vân

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

68

Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

69

Lê Lai

Lê Quý Đôn

Thống Nhất

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Thống Nhất

Trương Công Định

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

70

Lê Lợi

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

71

Lê Ngọc Hân

Trần Phú

Thủ Khoa Huân

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Thủ Khoa Huân

Bà Triệu

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

72

Lê Phụng Hiểu

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

73

Lê Quang Định

Đường 30/4

Bình Giã

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

74

Hẻm 135 Lê Quang Định (P.Thắng Nhất)

gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

75

Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

76

Lê Quý Đôn

Quang Trung

Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Đoạn còn lại

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

77

Lê Thánh Tông

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

78

Lê Thị Riêng

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

79

Lê Văn Lộc

Đường 30/4

Lê Thị Riêng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Lê Thị Riêng

Bờ kè rạch Bến Đình

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

80

Lê Văn Tám

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

81

Lương Thế Vinh

Trương Công Định

Đường 30/4 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

82

Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)

 

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

83

Lương Văn Can

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

84

Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)

 

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

85

Lưu Hữu Phước (P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

86

Lý Thái Tổ  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

87

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trường Tộ

Phạm Ngũ Lão

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Phạm Ngũ Lão

Lê Quý Đôn

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

Lê Quý Đôn

Bà Triệu

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

88

Lý Tự Trọng

Lê Lợi

Lê Lai

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Lê Lai

Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Đoạn còn lại

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

89

Mạc Đỉnh Chi

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

90

Mai Thúc Loan  (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

91

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

92

Ngô Đức Kế

Nguyễn An Ninh

Cao Thắng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Cao Thắng

Pasteur

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

93

Ngô Quyền (P. Thắng Nhất, P.Rạch Dừa)

Nguyễn Hữu Cảnh

Nơ Trang Long

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

94

Ngô Văn Huyền

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

95

Ngư Phủ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Ngư Phủ nối dài

Ngư Phủ

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

96

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

97

Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

98

Nguyễn Bảo (Tự do cũ)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

99

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

100

Nguyễn Bửu (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

101

Nguyễn Chí Thanh

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

102

Nguyễn Công Trứ

Trọn đường

 

4

0,75

5.618

3.652

2.808

2.079

1.685

103

Nguyễn Cư Trinh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

104

Nguyễn Du

Quang Trung 

Trần Hưng Đạo

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Trần Hưng Đạo

Trương Công Định

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

105

Nguyễn Gia Thiều (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

106

Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

107

Nguyễn Hiền

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

108

Nguyễn Hới (P.8)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

109

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường 30/4

Trường Tiểu học Chí Linh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

110

Tuyến hẻm

từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh

số nhà 140 Lưu Chí Hiếu

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

111

Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

112

Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

113

Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

114

Nguyễn Hữu Cầu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

115

Nguyễn Kim

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

116

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn An Ninh

Lương Thế Vinh 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

117

Hẻm  02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)

 

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

118

Nguyễn Thái Bình

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

119

Nguyễn Thái Học (P.7)

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

120

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Quang Định

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

121

Nguyễn Trãi

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

122

Nguyễn Tri Phương

Ngô Đức Kế

Trương Công Định

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

123

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

124

Nguyễn Trường Tộ

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

125

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn An Ninh

Lương Thế Vinh 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

126

Nguyễn Văn Trỗi

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

127

Nơ Trang Long (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

128

Ông Ích Khiêm

Lê Văn Lộc

Hồ Biểu Chánh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

129

Pasteur

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

130

Phạm Cự Lạng (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

131

Phạm Hồng Thái

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

132

Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

133

Phạm Ngọc Thạch

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

134

Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (P9) 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

135

Phạm Ngũ Lão

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

136

Phạm Thế Hiển

Nam Kỳ Khởi Nghĩa 

Xô Viết Nghệ Tĩnh 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

137

Phạm Văn Dinh

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

138

Phạm Văn Nghị (P.Thắng Nhất)

Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định

Nguyễn Thiện Thuật

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

139

Phan Bội Châu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

140

Phan Chu Trinh

Thùy Vân

Võ Thị Sáu 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Ngã 3 Võ Thị Sáu

Đinh Tiên Hoàng

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

141

Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

142

Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

143

Phan Đình Phùng

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

144

Phan Kế Bính

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

145

Phan Văn Trị

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

146

Phó Đức Chính

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

147

Phùng Khắc Khoan

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

148

Phước Thắng (P.12)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

149

Quang Trung

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

150

Sương Nguyệt Ánh

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

151

Tạ Uyên

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

152

Tản Đà (Hai Bà Trưng cũ) (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

153

Tăng Bạt Hổ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

154

Thắng Nhì

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

145

Thi Sách

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

156

Thống Nhất

Quang Trung

Lê Lai

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Lê Lai

Trương Công Định 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

157

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

158

Thùy Vân (P.2, P.8, P. Thắng Tam)

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

159

Tiền Cảng

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

160

Tô Hiến Thành

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

161

Tôn Đản (P.Rạch Dừa)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

162

Tôn Thất Thuyết (nối dài)(tên cũ: Tôn Thất Thuyết)

Lê Văn Lộc

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

163

Tôn Thất Tùng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

164

Tống Duy Tân (P.9)

Lương Thế Vinh

Nguyễn Trung Trực

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

165

Trần Anh Tông

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

166

Trần Bình Trọng

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

167

Trần Cao Vân

Lê Văn Lộc

Võ Trường Toản 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Võ Trường Toản

Nguyễn Đức Cảnh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

168

Trần Đình Xu (tên cũ: Hẻm 492 - đường 30/4)

Nối từ đường 30/4

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

169

Trần Đồng

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

170

Trần Hưng Đạo

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

171

Trần Nguyên Đán

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

172

Trần Nguyên Hãn

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

173

Trần Phú (P.1, P.5)

Quang Trung

Nhà số 46 Trần Phú

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Đoạn còn lại

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

174

Trần Quốc Toản

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

175

Trần Quý Cáp

Trọn đường

 

2

 

 

 

 

 

 

176

Trần Xuân Độ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

177

Triệu Việt Vương

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

178

Trịnh Hoài Đức (P.7)

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

179

Trương Công Định

Ngã 3 Hạ Long Quang Trung

Lê Lai

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Lê Lai

Ngã 5

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Ngã 5

Nguyễn An Ninh 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

Đoạn còn lại

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

180

Trưng Nhị

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

181

Trưng Trắc

Trọn đường

 

1

1.33

29.120

18.928

14.560

10.774

8.736

182

Trương Hán Siêu (P.10)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

183

Trương Ngọc (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

184

Trương Văn Bang (P.7)

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

185

Trương Vĩnh Ký

Trọn đường

 

1

 

21.840

14.196

10.920

8.080

6.552

186

Trường Sa (P.12)

Võ Nguyên Giáp

Cầu Gò Găng P.12

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

187

Tú Xương

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

188

Tuệ Tĩnh (P.RD)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

189

Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với  hẻm 524 (P.Rạch Dừa)

Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã

Khu chợ Rạch Dừa

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

190

Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán

 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

191

Văn Cao (P.2)

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

192

Vi Ba

Lê Lợi

Ngã 3 Vi Ba 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Ngã 3 Vi Ba 

Hẻm 105 Lê Lợi 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đoạn còn lại 

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

193

Võ Đình Thành (P.Thắng Tam)

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

194

Võ Nguyên Giáp

Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B

Ẹo Ông Từ 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Ẹo Ông Từ

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)

Hoa Lư

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Hoa Lư

Cầu Cỏ May

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

195

Võ Thị Sáu

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

196

Võ Văn Tần

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

197

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

198

Yên Bái

Trọn đường

 

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

199

Yên Đổ

Trọn đường

 

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

200

Yersin

Trọn đường

 

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

201

Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch (tên cũ: Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5 - 7m)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

B

Đường Phan Huy Chú (tên cũ: Đường trục chính có lòng đường trải nhựa rộng 8m nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

202

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10

Đường số 6,10, 11 theo quy hoạch

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Đường số 3, 4,5 theo quy hoạch

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

203

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12

21 lô đất có diện tích 2.600m2

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

23 lô đất có diện tích 2.762,5m2

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

204

Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

205

Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9

 

 

 

 

 

 

 

Lý Thái Tông

Trương Công Định

Lương Thế Vinh

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Nguyễn Đức Thuận

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Nguyễn Khang

Lương Thế Vinh

Lý Thái Tông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

Võ Trường Toản

(tên cũ: Lương Thế Vinh nối dài)

Đường 30/4

Trần Cao Vân

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

Trần Cao Vân

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

206

Những tuyến đường khu tái định cư Trần Bình Trọng (P. Nguyễn An Ninh):

 

 

 

 

 

 

 

 

Lê Trọng Tấn

Trần Bình Trọng

Mai Xuân Thưởng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn An Ninh

Trần Bình Trọng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh -đường rải nhựa rộng 5m)

Ranh sân bay

Nguyễn An  Ninh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Thị Minh Khai

(đường rải nhựa rộng 7m)

Nguyễn An Ninh

Trần Bình Trọng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

207

Những tuyến đường trong khu Trung tâm thương mại phường 7:

 

 

 

 

 

 

 

 

Bế Văn Đàn

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nam Cao

Tôn Thất Tùng

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nguyễn Kiệm

Trương Văn Bang

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nguyễn Oanh

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Kiệm

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Thái Học

Phạm Hồng Thái

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Xuân Diệu

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Xuân Thủy

Cao Thắng

Paster

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

208

Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường bờ kè Rạch Bến Đình

Dự án nhà ở đại An

Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung)

Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m)

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7 (tên cũ: đường vành đai khu tái định cư Bến Đình)

Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m)

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Lương Văn Nho

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Nguyễn Thị Định

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Tố Hữu

Đường 30/4

Ông Ích Khiêm

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Ngô Tất Tố

Võ Trường Toản

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Ngô Gia Tự

Ngô Tất Tố

Ông Ích Khiêm

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Bình

Nguyễn Trung Trực

Ngô Gia Tự

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Thị Thập

Lương Văn Nho

Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Trần Quang Diệu (P.9, P.Thắng Nhì)

Lê Văn Lộc

Bến Đình 2

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Tôn Đức Thắng

 Lê Văn Lộc

Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Hồ Biểu Chánh

Đường 30/4

Trần Cao Vân

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Nguyễn Thông

Tố Hữu

Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hàm Nghi

Tố Hữu

Nguyễn Đức Cảnh

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Đức Cảnh

Hàm Nghi

Nguyễn Thông

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Nguyễn Phi Khanh

Đường 30/4

Nguyễn Thông

3

 

10.702

6.956

5.351

3.960

3.210

 

Nguyễn Bá Lân

Lê Văn Lộc

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Minh Giám

Lê Văn Lộc

Lương Văn Nho

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

209

Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

210

Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

Dương Minh Châu

Khu dân cư Binh đoàn 15

Huỳnh Tịnh Của

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Trung Thông

Mạc Thanh Đạm

Huỳnh Tịnh Của

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Tô Ngọc Vân

Hoàng Lê Kha

Hoàng Trung Thông

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Lê Kha

Bùi Công Minh

Hoàng Trung Thông

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Mạc Thanh Đạm (P.8)

Thùy Vân

Nguyễn Hữu Tiến

2

 

15.288

9.937

7.644

5.656

4.586

 

Nguyễn Hữu Tiến (P.8)

Nguyễn An Ninh

Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Hoàng Văn Thái  (P.NAN)

Lê Trọng Tấn

Mai Xuân Thưởng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247

 

Đường số 10 (P.8)

Đường Mạc Thanh Đạm nối dài

Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng

4

 

7.491

4.870

3.745

2.772

2.247