Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

 

Từ

Đến

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

Bạch Đằng

Nguyễn Huệ

Vòng xoay Chi Lăng

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Vòng xoay Chi Lăng

Nguyễn Hữu Thọ

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Lê Duẩn

Phạm Văn Đồng

2

0.8

4,435

2,640

1,848

1,320

924

 

Phạm Văn Đồng

Phạm Hùng

2

0.8

4,435

2,640

1,848

1,320

924

 

2

Bình Giã - đường vào Trường Phan Bội Châu

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Tấn Bửu

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

3

Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn

4

0.8

1,584

990

660

500

500

 

4

Cách Mạng Tháng Tám

Cầu Long Hương

Tôn Đức Thắng

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Tôn Đức Thắng

Cầu Thủ Lựu

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Cầu Long Hương

Tô Nguyệt Đình

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Cầu Thủ Lựu

Giáp Long Điền

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

5

Châu Văn Biết (Đường phía Bắc trường Lê Thành Duy)

Lê Duẩn

Hết nhựa

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

6

Chi Lăng

Nguyễn Thanh Đằng

Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

7

Duy Tân (Nguyễn Khuyến)

Nguyễn An Ninh

Cầu Đình Long Hương

4

0.8

1,584

990

660

500

500

 

8

Dương Bạch Mai

 

 

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

9

Đặng Nguyên Cẩn

 

 

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

10

Điện Biên Phủ

Cầu Điện Biên Phủ

Nguyễn Thanh Đằng

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Nguyễn Thanh Đằng

Hết ranh phường Long Toàn

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

11

Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55)

Nguyễn Thị Minh Khai

Huỳnh Tấn Phát

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

12

Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

13

Đông Tây Giáo Xứ Dũng Lạc

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

14

Đường 27/4

Nhà Tròn

Điện Biên Phủ

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Điện Biên Phủ

Phạm Ngọc Thạch

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Phạm Ngọc Thạch

Cầu Nhà máy nước

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Nhà Tròn (CMT8)

Nguyễn Huệ

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

15

Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua

Võ Thị Sáu

Hết nhựa

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

16

Đường phía Bắc khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Đường 27/4

Lê Thành Duy

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

17

Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Đường phía Bắc khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2

Lê Thành Duy

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

18

Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương

 

 

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

19

Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa

Quốc lộ 51

Hết đường nhựa

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

20

Đường vào trụ sở khu phố 3

Nguyễn Minh Khanh

Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

21

H1 - Cách Mạng Tháng Tám (Đường vào Phòng công chứng số 2)

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

22

H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)

Hà Huy Tập

Hết nhựa

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

23

H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)

Cách Mạng Tháng Tám

Bạch Đằng

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

24

H2 - Lê Duẩn  (Khu giáo chức)

Lê Duẩn

Bạch Đằng

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

25

H2 – Nguyễn Thị Định  (Đường vào trường Biên phòng)

Nguyễn Thị Định

Trường Biên phòng

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

26

H3 – Hà Huy Tập (đường phía Bắc trường Nguyễn Du)

Hà Huy Tập

Hết nhựa

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

27

H4 - CMT8 (Khu giáo chức)

Cách Mạng Tháng Tám

H2 - Lê Duẩn

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

28

H4 - Lê Duẩn  (Khu giáo chức)

Lê Duẩn

H6 - CMT8

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

29

H4 – Nguyễn Thị Định  (Đường vào trường Biên phòng)

Nguyễn Thị Định

Hết nhựa

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

30

H6 - CMT8  (Khu giáo chức)

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Tất Thành

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

31

Hà Huy Tập (P.Phước Nguyên)

Cách Mạng Tháng Tám

Hết nhựa

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

32

Hà Huy Tập - P.Phước Trung (Đường vào Trường Mầm non Phước Trung )

Cách Mạng Tháng Tám

Trường Chinh

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

33

Hai Bà Trưng

Lê Thành Duy

Nguyễn Thanh Đằng

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

34

Hoàng Diệu

Cầu NM Nước

Hùng Vương

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

35

Hoàng Hoa Thám

Hùng Vương

Võ Văn Kiệt

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

36

Hoàng Việt

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

37

Hồ Tri Tân

Bên hông Trường C.III

 

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

38

Huệ Đăng

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

39

Hùng Vương

Ngã 4 Xóm Cát

Phạm Ngọc Thạch

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Phạm Ngọc Thạch

Ranh xã Hòa Long

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

40

Hương lộ 2

Ngã 5 Long Điền

Hết địa phận phường Long Tâm

4

0.8

1,584

990

660

500

500

 

41

Huỳnh Khương Ninh

Phan Văn Trị

Giáp ranh huyện Tân Thành

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

42

Huỳnh Ngọc Hay

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

43

Huỳnh Tấn Phát

Đường 27/4

Nguyễn Tất Thành

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

44

Huỳnh Tịnh Của

 

 

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

45

Kha Vạn Cân

Võ Văn Kiệt

Trần Phú

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

46

Lâm Quang Ky (Khu tái định cư Đông QL56)

Hùng Vương

Mộng Huê Lầu

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

47

Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

48

Lê Duẩn

 

 

2

0.8

4,435

2,640

1,848

1,320

924

 

49

Lê Lai

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

50

Lê Lợi

Chi Lăng

Huỳnh Ngọc Hay

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Huỳnh Ngọc Hay

Điện Biên Phủ

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

51

Lê Quý Đôn

Huỳnh Tịnh Của

Dương Bạch Mai

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Dương Bạch Mai

Nguyễn Thanh Đằng

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Nguyễn Thanh Đằng

Chi Lăng

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

52

Lê Thành Duy

Trương Vĩnh Ký

Nguyễn Đình Chiểu

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Hữu Thọ

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

53

Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

54

Lê Văn Duyệt

Nguyễn Văn Cừ

Trần Chánh Chiếu

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

Nguyễn Văn Cừ

Khu phố 5

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

55

Lương Thế Vinh

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

56

Lý Thường Kiệt

Dương Bạch Mai

Nguyễn Thanh Đằng

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Nguyễn Thanh Đằng

Chi Lăng

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

57

Lý Tự Trọng

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

58

Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)

Lâm Quang Ky

Nguyễn Mạnh Tường

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

59

Nam Quốc Cang

Trần Hưng Đạo

Trục đông tây giáo xứ Dũng Lạc

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

60

Ngô Đình Chất (A5 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

61

Ngô Đức Kế

 

 

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

62

Ngô Gia Tự

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Hữu Thọ

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

63

Ngô Gia Tự (đường vào Trường Lê Thành Duy)

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Duẩn

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

64

Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)

Cách Mạng Tháng Tám

Quốc lộ 51

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

65

Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)

Lê Duẩn

Hết nhựa

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

66

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Phúc Phan

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

67

Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55)

Phi Yến

Lê Duẩn

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

68

Nguyễn Bình

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

69

Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55)

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

70

Nguyễn Cư Trinh

 

 

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

71

Nguyễn Du

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

72

Nguyễn Đình Chiểu

Quốc lộ 51

Huỳnh Ngọc Hay

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Huỳnh Ngọc Hay

Đường 27/4

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

73

Nguyễn Huệ

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

74

Nguyễn Hữu Cảnh

Quốc lộ 51

Suối Lồ Ồ

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

75

Nguyễn Hữu Thọ

Quốc lộ 51

Cách Mạng Tháng Tám

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Văn Linh

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Nguyễn Văn Linh

Hùng Vương

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

76

Nguyễn Khoa Đăng

Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Phúc Chu

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

77

Nguyễn Mạnh Hùng

Nguyễn Văn Cừ

Khu phố 2

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

Nguyễn Văn Cừ

Giáp đường mòn

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

78

Nguyễn Mạnh Tường (Khu tái định cư Đông QL56)

Hùng Vương

Mộng Huê Lầu

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

79

Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)

Võ Thị Sáu

Hết đường nhựa

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

80

Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)

Quốc lộ 51

Điện Biên Phủ

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

81

Nguyễn Thái Bình

 

 

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

82

Nguyễn Thành Châu

 

 

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

83

Nguyễn Thanh Đằng

Quốc lộ 51

Ngã 4 Xóm Cát 

1

 

9,240

5,544

3,878

2,723

1,906

 

84

Nguyễn Thị Định

 

 

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

85

Nguyễn Thị Minh Khai

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

86

Nguyễn Trãi

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

87

Nguyễn Văn Cừ

Quốc lộ 55

Chợ Long Toàn (cống)

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Chợ Long Toàn

Võ Thị Sáu

2

0.7

3,881

2,310

1,617

1,155

809

 

Võ Thị Sáu

Hoàng Hoa Thám

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

88

Nguyễn Văn Hưởng

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

89

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Thanh Đằng

Nguyễn Tất Thành

2

0.8

4,435

2,640

1,848

1,320

924

 

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Thị Định

2

0.7

3,881

2,310

1,617

1,155

809

 

90

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

91

Phạm Hùng

Trần Hưng Đạo

Trường Chinh

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

92

Phạm Hữu Chí

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

93

Phạm Ngọc Thạch

 

 

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

94

Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)

Hùng Vương

Mộng Huê Lầu

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

95

Phạm Thiều

 

 

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

96

Phạm Văn Bạch

 

 

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

97

Phạm Văn Đồng

Trường Chinh

Cách Mạng Tháng Tám

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

98

Phan Châu Trinh (đường phía Bắc trung tâm hành chỉnh tỉnh)

Nguyễn Tất Thành

Phạm Văn Đồng

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

99

Phan Đăng Lưu

Cầu Điện Biên Phủ

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

100

Phân lô Long Kiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H1 - Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Văn Hưởng

Hết đường trải nhựa

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

H3 - Nguyễn Văn Hưởng

Nguyễn Văn Hưởng

Nhà thờ Long Kiên

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

Nhà thờ Long Kiên

Hết đường trải nhựa

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

H1- Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Thái Văn Lung

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

H3- Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Nhà thờ Long Kiên

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

101

Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)

Quốc lộ 51

Hết nhựa

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

102

Phan Văn Trị (số 5 cũ)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

Trịnh Đình Thảo

Giáp ranh huyện Tân Thành

4

0.75

1,485

929

619

500

500

 

103

Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

104

Quốc lộ 51

Cầu Cỏ May

Trạm thu phí

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Trạm thu phí

Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ

2

0.8

4,435

2,640

1,848

1,320

924

 

Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ

Cầu Sông Dinh

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

Cầu Sông Dinh

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Tô Nguyệt Đình

Nguyễn Hữu Cảnh

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Ngã 3 Hỏa Táng

Giáp Tân Thành

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

105

Rạch Gầm - Xoài Mút

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

0.8

1,584

990

660

500

500

 

106

Tạ Quang Bửu

 

 

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

107

Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

108

Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55)

Nguyễn Bính

Huỳnh Tấn Phát

3

0.6

1,980

1,188

842

594

500

 

109

Tô Nguyệt Đình

Quốc lộ 51

Nguyễn An Ninh

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

110

Tôn Đức Thắng

Cách Mạng Tháng Tám

Trần Hưng Đạo

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

111

Tỉnh lộ 44

Vòng xoay Long Toàn

Vũng Vằn

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

112

Trần Chánh Chiếu

 

 

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

113

Trần Huy Liệu

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

114

Trần Hưng Đạo

Ngã 4 Xóm Cát

Nguyễn Tất Thành

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Nguyễn Tất Thành

Phạm Hùng

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

115

Trần Phú

Hoàng Hoa Thám

Hết địa phận phường Long Tâm

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

116

Trần Quang Diệu

 

 

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

117

Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)

 

 

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

118

Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)

Cách Mạng Tháng Tám

Quốc lộ 51

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

119

Trịnh Đình Thảo

Rạch Gầm - Xoài Mút

 Phan Văn Trị

3

0.8

2,640

1,584

1,122

792

554

 

120

Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)

Nguyễn Hữu Cảnh

Trương Tấn Bửu

4

0.8

1,584

990

660

500

500

 

121

Trương Công Quyền (Đường số 22 - Phía đông chợ Kim Dinh)

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

122

Trương Định

Đường 27/4

Hùng Vương

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

123

Trương Hán Siêu

Nguyễn Văn Cừ

Ranh Bộ đội Biên phòng

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

Nguyễn Văn Cừ

Phạm Thiều

3

0.5

1,650

990

702

500

500

 

Phạm Thiều

Trần Chánh Chiếu

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

124

Trương Phúc Phan

 

 

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

125

Trương Tấn Bửu

Quốc lộ 51

Trịnh Đình Thảo

4

0.8

1,584

990

660

500

500

 

126

Trương Vĩnh Ký

 

 

2

 

5,544

3,300

2,310

1,650

1,155

 

127

Trường Chinh (vành đai tỉnh)

Nguyễn Hữu Thọ

Phạm Văn Đồng

2

0.8

4,435

2,640

1,848

1,320

924

 

Phạm Văn Đồng

Tỉnh lộ 44A

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

128

Tuệ Tĩnh

 

 

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

129

Ung Văn Khiêm

 

 

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

130

Võ Ngọc Chấn

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn An Ninh

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520

 

Nguyễn An Ninh

Phan Đăng Lưu

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

131

Võ Thị Sáu

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Cừ

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

 

Nguyễn Văn Cừ

Ngã 5 Long Điền 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

 

132

Võ Văn Kiệt

Võ Thị Sáu

Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long

3

 

3,300

1,980

1,403

990

693

 

133

Võ Văn Tần

 

 

4

0.7

1,386

867

578

500

500

 

134

Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)

Hoàng Việt

Ngô Văn Tịnh

3

0.75

2,475

1,485

1,052

743

520