Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN LONG ĐIỀN 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

Thị trấn Long Điền

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bùi Công Minh

Ngã 4 Ngân Hàng

Miễu Cây Quéo

1

1.1

3,880

2,339

1,646

1,126

2

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo)

3

0.5

630

394

276

197

3

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6

3

0.5

630

394

276

197

4

Cao Văn Ngọc

Bùi Công Minh

Phạm Hồng Thái

3

 

1,260

788

551

394

5

Châu Văn Biếc

Mạc Thanh Đạm

Chùa bà

3

 

1,260

788

551

394

6

Dương Bạch Mai

Ngã 5 Long Điền

Cây xăng Bàu Thành

2

 

2,126

1,260

882

630

7

Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương

Đường quy hoạch số 10

Đường quy hoạch số 7

3

 

1,260

788

551

394

8

Đường chữ U tại khu phố Long An

Ngã 3 Trường Trần Văn Quan

Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu

3

 

1,260

788

551

394

9

Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam

Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35

Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)

3

0.5

630

394

276

197

10

Đường quy hoạch số 2

Võ Thị Sáu

Mạc Thanh Đạm

3

 

1,260

788

551

394

11

Đường quy hoạch số 7

Trần Xuân Độ

Mạc Thanh Đạm

3

 

1,260

788

551

394

12

Đường quy hoạch số 8

Võ Thị Sáu

Mạc Thanh Đạm

3

 

1,260

788

551

394

13

Đường quy hoạch số 9

Đường quy hoạch số 7

Dương Bạch Mai

3

 

1,260

788

551

394

14

Đường quy hoạch số 11

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1,260

788

551

394

15

Đường quy hoạch số 12

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1,260

788

551

394

16

Đường quy hoạch số 13

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1,260

788

551

394

17

Đường quy hoạch số 14

Võ Thị Sáu

Hương lộ 10

3

 

1,260

788

551

394

18

Đường quy hoạch số 16

Phạm Hữu Chí

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1,260

788

551

394

19

Đường quy hoạch số 17

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55

3

 

1,260

788

551

394

20

Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương

Mạc Thanh Đạm

Trần Hưng Đạo

3

 

1,260

788

551

394

21

Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún

3

 

1,260

788

551

394

22

Hồ Tri Tân

Võ Thị Sáu

Vòng xoay Vũng Vằn

3

 

1,260

788

551

394

23

Hương lộ 10

Ngã 5 Long Điền

Trại huấn luyện chó Long Toàn

3

1.25

1,575

985

689

493

24

Lê Hồng Phong

Đình Long Phượng

Đường quy hoạch số 7

3

0.8

1,008

630

441

315

25

Mạc Đĩnh Chi

Mạc Thanh Đạm

Nguyễn Công Trứ

3

 

1,260

788

551

394

26

Mạc Thanh Đạm

Đường bao Công Viên

Ngã 5 Long Điền

1

1.1

3,880

2,339

1,646

1,126

27

Ngô Gia Tự

Ngã 3 Bàu ông Dân

Nguyễn Văn Trỗi

3

 

1,260

788

551

394

28

Nguyễn Công Trứ

Mạc Thanh Đạm

Trụ sở khu phố Long Liên

3

 

1,260

788

551

394

29

Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền

Đường quy hoạch số 17

Phạm Hồng Thái

3

 

1,260

788

551

394

30

Nguyễn Thị Minh Khai

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

3

0.8

1,008

630

441

315

31

Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2)

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

32

Phạm Hồng Thái

Võ Thị Sáu

Nguyễn Văn Trỗi

3

 

1,260

788

551

394

33

Phạm Hữu Chí

Võ Thị Sáu

Đường TL44A

3

 

1,260

788

551

394

34

Phan Đăng Lưu

 

 

3

 

1,260

788

551

394

35

Quốc lộ 55

Vòng xoay Vũng Vằn

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1,260

788

551

394

36

Tỉnh lộ 44A

Vòng xoay Vũng Vằn

Giáp ranh xã An Ngãi

2

 

2,126

1,260

882

630

37

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1,260

788

551

394

38

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

Dương Bạch Mai

3

 

1,260

788

551

394

39

Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1)

Võ Thị Sáu

Dương Bạch Mai

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

40

Viền quanh chợ mới Long Điền

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 9

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

Cổng sau chợ mới Long Điền

Đường quy hoạch số 9

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

Dương Bạch Mai

Hết dãy phố Chợ Mới

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

41

Võ Thị Sáu

Miễu ông Hổ

Ngã 3 Bàu ông Dân

1

1.1

3,880

2,339

1,646

1,126

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cây xăng Bàu Thành

2

 

2,126

1,260

882

630

B

Thị trấn Long Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ Khu TĐC số 1

3

0.5

630

394

276

197

2

Đường quy hoạch số 01

Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024

Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91)

Đường quy hoạch số 8

1

0.8

2,822

1,701

1,197

819

Đường quy hoạch số 8

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

2

 

2,126

1,260

882

630

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

Quy hoạch số 11

3

 

1,260

788

551

394

Đường quy hoạch số 11

Cuối tuyến về hướng núi

3

 

1,260

788

551

394

3

Đường quy hoạch số 2

Đường thị trấn Long Hải

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

2

 

2,126

1,260

882

630

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến quy hoạch số 2

3

 

1,260

788

551

394

4

Đường quy hoạch số 3

Đường trung tâm thị trấn

 Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

 

2,126

1,260

882

630

Tỉnh lộ 44A GĐ2

Cuối tuyến về hướng núi

3

 

1,260

788

551

394

5

Đường quy hoạch số 4

Đường thị trấn Long Hải

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

 

2,126

1,260

882

630

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến quy hoạch số 4

3

 

1,260

788

551

394

6

Đường quy hoạch số 6

Ngã 3 Long Hải

Dinh Cô

1

1.2

4,234

2,551

1,795

1,229

7

Đường quy hoạch số 08

Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải

Cuối tuyến (khu vực đô thị)

2

 

2,126

1,260

882

630

8

Đường quy hoạch số 9

Phía sau Dinh Cô

Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

1.2

2,551

1,512

1,058

756

Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)

2

 

2,126

1,260

882

630

9

Đường quy hoạch số 11

Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải

Cuối tuyến (khu vực đô thị)

3

 

1,260

788

551

394

10

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Giáp ranh xã Phước Hưng 

Đường ống dẫn khí

2

1.2

2,551

1,512

1,058

756

Đường ống dẫn khí

Đường Trung tâm thị trấn Long Hải

2

 

2,126

1,260

882

630

11

Đường trung tâm thị trấn Long Hải

Ngã 3 Lò Vôi

Giáp ranh thị trấn Phước Hải

1

1.2

4,234

2,551

1,795

1,229

12

Đường viền quanh chợ mới Long Hải

 

 

1

 

3,528

2,126

1,496

1,024