Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN LONG ĐIỀN 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

A

Thị trấn Long Điền

 

 

 

 

 

 

 

1

Bùi Công Minh

Ngã 4 Ngân Hàng

Miễu Cây Quéo

1

1.1

5.045

3.278

2.522

1.867

1.514

2

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo)

3

0.5

820

533

410

303

246

3

Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6

3

0.5

820

533

410

303

246

4

Cao Văn Ngọc

Bùi Công Minh

Phạm Hồng Thái

3

 

1.638

1.065

820

606

491

5

Châu Văn Biếc

Mạc Thanh Đạm

Chùa bà

3

 

1.638

1.065

820

606

491

6

Dương Bạch Mai

Ngã 5 Long Điền

Cây xăng Bàu Thành

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

7

Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương

Đường quy hoạch số 10

Đường quy hoạch số 7

3

 

1.638

1.065

820

606

491

8

Đường chữ U tại khu phố Long An

Ngã 3 Trường Trần Văn Quan

Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu

3

 

1.638

1.065

820

606

491

9

Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam

Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35

Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)

3

0.5

820

533

410

303

246

10

Đường quy hoạch số 2

Võ Thị Sáu

Mạc Thanh Đạm

3

 

1.638

1.065

820

606

491

11

Đường quy hoạch số 7

Trần Xuân Độ

Mạc Thanh Đạm

3

 

1.638

1.065

820

606

491

12

Đường quy hoạch số 8

Võ Thị Sáu

Mạc Thanh Đạm

3

 

1.638

1.065

820

606

491

13

Đường quy hoạch số 9

Đường quy hoạch số 7

Dương Bạch Mai

3

 

1.638

1.065

820

606

491

14

Đường quy hoạch số 11

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1.638

1.065

820

606

491

15

Đường quy hoạch số 12

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1.638

1.065

820

606

491

16

Đường quy hoạch số 13

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 14

3

 

1.638

1.065

820

606

491

17

Đường quy hoạch số 14

Võ Thị Sáu

Hương lộ 10

3

 

1.638

1.065

820

606

491

18

Đường quy hoạch số 16

Phạm Hữu Chí

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

19

Đường quy hoạch số 17

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55

3

 

1.638

1.065

820

606

491

20

Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương

Mạc Thanh Đạm

Trần Hưng Đạo

3

 

1.638

1.065

820

606

491

21

Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún

3

 

1.638

1.065

820

606

491

22

Hồ Tri Tân

Võ Thị Sáu

Vòng xoay Vũng Vằn

3

 

1.638

1.065

820

606

491

23

Hương lộ 10

Ngã 5 Long Điền

Trại huấn luyện chó Long Toàn

3

1.25

2.048

1.331

1.025

758

614

24

Lê Hồng Phong

Đình Long Phượng

Đường quy hoạch số 7

3

0.8

1.310

852

656

485

393

25

Mạc Đĩnh Chi

Mạc Thanh Đạm

Nguyễn Công Trứ

3

 

1.638

1.065

820

606

491

26

Mạc Thanh Đạm

Đường bao Công Viên

Ngã 5 Long Điền

1

1.1

5.045

3.278

2.522

1.867

1.514

27

Ngô Gia Tự

Ngã 3 Bàu ông Dân

Nguyễn Văn Trỗi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

28

Nguyễn Công Trứ

Mạc Thanh Đạm

Trụ sở khu phố Long Liên

3

 

1.638

1.065

820

606

491

29

Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền

Đường quy hoạch số 17

Phạm Hồng Thái

3

 

1.638

1.065

820

606

491

30

Nguyễn Thị Minh Khai

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

3

0.8

1.310

852

656

485

393

31

Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2)

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55

1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

32

Phạm Hồng Thái

Võ Thị Sáu

Nguyễn Văn Trỗi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

33

Phạm Hữu Chí

Võ Thị Sáu

Đường TL44A

3

 

1.638

1.065

820

606

491

34

Phan Đăng Lưu

 

 

3

 

1.638

1.065

820

606

491

35

Quốc lộ 55

Vòng xoay Vũng Vằn

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

36

Tỉnh lộ 44A

Vòng xoay Vũng Vằn

Giáp ranh xã An Ngãi

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

37

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Giáp ranh xã An Ngãi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

38

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

Dương Bạch Mai

3

 

1.638

1.065

820

606

491

39

Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1)

Võ Thị Sáu

Dương Bạch Mai

1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

40

Viền quanh chợ mới Long Điền

Mạc Thanh Đạm

Đường quy hoạch số 9

1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

Cổng sau chợ mới Long Điền

Đường quy hoạch số 9

1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

Dương Bạch Mai

Hết dãy phố Chợ Mới

1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

41

Võ Thị Sáu

Miễu ông Hổ

Ngã 3 Bàu ông Dân

1

1.1

5.045

3.278

2.522

1.867

1.514

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cây xăng Bàu Thành

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

B

Thị trấn Long Hải

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ Khu TĐC số 1

3

0.5

820

533

410

303

246

2

Đường quy hoạch số 01

Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải

 1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91)

Đường quy hoạch số 8

1

0.8

3.669

2.384

1.834

1.358

1.100

Đường quy hoạch số 8

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

Quy hoạch số 11

3

 

1.638

1.065

820

606

491

Đường quy hoạch số 11

Cuối tuyến về hướng núi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

3

Đường quy hoạch số 2

Đường thị trấn Long Hải

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến quy hoạch số 2

3

 

1.638

1.065

820

606

491

4

Đường quy hoạch số 3

Đường trung tâm thị trấn

 Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

Tỉnh lộ 44A GĐ2

Cuối tuyến về hướng núi

3

 

1.638

1.065

820

606

491

5

Đường quy hoạch số 4

Đường thị trấn Long Hải

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Cuối tuyến quy hoạch số 4

3

 

1.638

1.065

820

606

491

6

Đường quy hoạch số 6

Ngã 3 Long Hải

Dinh Cô

1

1.2

5.503

3.576

2.752

2.036

1.651

7

Đường quy hoạch số 08

Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải

Cuối tuyến (khu vực đô thị)

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

8

Đường quy hoạch số 9

Từ Phía sau Dinh Cô đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

2

1.2

3.317

2.156

1.658

1.228

996

Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

9

Đường quy hoạch số 11

Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải

Cuối tuyến (khu vực đô thị)

3

 

1.638

1.065

820

606

491

10

Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)

Từ Giáp ranh xã Phước Hưng đến Đường ống dẫn khí

2

1.2

3.317

2.156

1.658

1.228

996

Từ Đường ống dẫn khí đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải

2

 

2.764

1.797

1.382

1.023

830

11

Đường trung tâm thị trấn Long Hải

Từ Ngã 3 Lò Vôi đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải

1

1.2

5.503

3.576

2.752

2.036

1.651

12

Đường viền quanh chợ mới Long Hải

1

 

4.586

2.980

2.293

1.697

1.376

13

Điện Biên Phủ

Võ Thị Sáu

Nguyễn Tất Thành

1

1,2

5.503

3.576

2.752

2.036

1.651

Nguyễn Tất Thành

Hoàng Văn Thụ

2

1,2

3.317

2.156

1.658

1.228

996

Hoàng Văn Thụ

Trần Hưng Đạo

2

1,0

2.764

1.797

1.382

1.023

830