Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

1

Bùi Công Minh

 Ngã 3 Chợ Bến (địa phận xã An Ngãi)

Giáp ranh thị trấn Long Điền

1

 

1,500

2

Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh

Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79)

Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103

1

0.8

1,200

3

Đoạn từ cây xăng Bàu Thành đến cống Bà Sáu

1

0.512

768

4

Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)

Tỉnh lộ 44A

Tỉnh lộ 44A –GĐ2

1

 

1,500

Tỉnh lộ 44A – GĐ2

Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)

1

0.8

1,200

Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38)

Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)

1

0.64

960

Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)

Cuối tuyến

1

0.512

768

5

Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh

1

0.8

1,200

6

Đường ngã ba Lò Vôi

Giáp ranh thị trấn Long Hải

Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng

1

1.5

2,250

7

Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh

 Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh

1

0.4

600

8

Đường quy hoạch số 16

Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền

Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)

1

0.64

960

9

Đường từ Ngã tư xã Tam Phước đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)

1

0.512

768

10

Đường từ Quốc lộ 55 mới đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)

2

0.8

492

11

Đường vào cảng Hồng Kông

Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43)

Cuối tuyến

1

0.8

1,200

12

Đường vào cảng Lò Vôi

Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43)

Cuối tuyến

1

0.8

1,200

13

Đường ven biển

Cầu Cửa Lấp

Vòng xoay Phước Tỉnh

1

1.25

1,875

14

Đường Việt Kiều (xã Phước Hưng)

Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93)

Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)

1

0.64

960

15

Hương lộ 5

Ngã 3 Lò Vôi

Vòng xoay Phước Tỉnh

1

1.25

1,875

Vòng xoay Phước Tỉnh

Cảng Phước Tỉnh

1

1.25

1,875

16

Hương lộ 14

UBND xã Tam Phước

Chợ Bến - An Ngãi

1

0.512

768

17

Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi)

Võ Thị Sáu 

Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh

1

0.512

768

18

Quốc lộ 55

Giáp ranh thị trấn Long Điền

Cầu Đất Đỏ

1

0.64

960

19

Tỉnh lộ 44A

Thuộc xã Phước Hưng 

1

1.5

2,250

Thuộc xã An Ngãi

1

 

1,500

20

Tỉnh lộ 44A - GĐ2 (Đoạn thuộc xã Phước Hưng)

1

1.5

2,250

21

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cống Bà Sáu

1

0.64

960

Cống Bà Sáu

Giáp xã Long Mỹ

1

0.512

768

22

Võ Thị Sáu

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cây xăng Đông Nam

1

0.8

1,200

         

Ghi chú: Đơn giá đất ở thuộc khu vực nông thôn của những vị trí sau vị trí 1 bằng 0,8 lần đơn giá đất ở của vị trí trước liền kề, nhưng không được thấp hơn đơn giá đất ở thấp nhất quy định tại Điều 6 là 202.000 đồng/m2.