Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN ĐẤT ĐỎ 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

A

Thị trấn Đất Đỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ

2

 

2.068

1.344

1.034

765

620

2

Đường Hàn Mạc Tử

(tên cũ: Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị)

3

 

1.240

806

620

460

372

3

Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm (tên cũ: Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)

3

0.7

868

564

434

322

260

4

Đường Phước Thạnh A8 (tên cũ: Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Thùi)

3

 

1.240

806

620

460

372

5

Đường Nguyễn Hữu Huân (tên cũ: Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) đến Quán Mai Quế)

3

 

1.240

806

620

460

372

6

Đường Điện Biên Phủ (tên cũ: Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà ông Phụng)

3

0.7

868

564

434

322

260

7

Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai bá Trưng (tên cũ: Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)

3

 

1.240

806

620

460

372

8

Đường Phạm Văn Đồng (tên cũ: Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)

3

 

1.240

806

620

460

372

9

Đường Tôn Đức Thắng (tên cũ: Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 ông Kiềm)

3

 

1.240

806

620

460

372

10

Đường Nguyễn Huệ (tên cũ: Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 Bà Đối)

3

 

1.240

806

620

460

372

11

Đường Minh Đạm (tên cũ: Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) đến giếng Bà Mụ)

3

0.7

868

564

434

322

260

12

Đường Mai Chí Thành (tên cũ: Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) đến hết nhà thờ)

3

 

1.240

806

620

460

372

13

Đường Cách mạng tháng 8 (tên cũ: Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)

3

 

1.240

806

620

460

372

14

Đường Cao Văn Ngọc (tên cũ: Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây)

3

0.7

868

564

434

322

260

15

Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn

(tên cũ: Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Đối)

3

0.7

868

564

434

322

260

16

Đường Lê Duẩn (tên cũ: Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng đến ngã 3 nhà ông Phụng)

 

3

0.7

868

564

434

322

260

17

Quốc lộ 55

Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách 

Ngã 5 cây xăng Công Dũng

1

0.8

2.756

1.792

1.378

1.020

827

 Cầu Đất Đỏ

Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách

2

 

2.068

1.344

1.034

765

620

Ngã 5 cây xăng Công Dũng

Cống Dầu (suối Bà Tùng)

2

 

2.068

1.344

1.034

765

620

18

Tỉnh lộ 52

Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)

Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ

2

 

2.068

1.344

1.034

765

620

Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ

Ngã 4 Bà Muôn

1

0.8

2.756

1.792

1.378

1.020

827

Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính

Giáp xã Phước Hội

2

 

2.068

1.344

1.034

765

620

Cầu Bà Sản

Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)

2

0.8

1.655

1.075

827

612

496

19

Tuyến D1

Tuyến N1

Tuyến N6 

3

0.6

744

484

372

276

223

Tuyến N6 

Tuyến N9

3

0.6

744

484

372

276

223

20

Tuyến D2

Tuyến N1

Tuyến N7

3

0.6

744

484

372

276

223

Tuyến N7

Tuyến N9

3

0.6

744

484

372

276

223

21

Tuyến D3

Tuyến N1

Tuyến N7

3

0.6

744

484

372

276

223

Tuyến N7

Tuyến N9

3

0.6

744

484

372

276

223

22

Tuyến N1

3

0.6

744

484

372

276

223

23

Tuyến N2, N4, N6

3

0.6

744

484

372

276

223

24

Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5

3

0.6

744

484

372

276

223

25

Các tuyến đường láng nhựa còn lại do huyện, xã quản lý

3

0.6

744

484

372

276

223

26

Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý

3

0.52

645

420

322

240

193

B

Thị trấn Phước Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải

2

 

2.068

1.344

1.034

765

620

2

Đường Ngô Quyền

(tên cũ: Đoạn đường Bưu điện - Chùa Bà)

3

0.7

868

564

434

322

260

3

Đường Nguyễn An Ninh (tên cũ: Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công ty Đại Thành)

3

0.7

868

564

434

322

260

4

Đường Võ Văn Kiệt (tên cũ: Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương)

3

 

1.240

806

620

460

372

5

Đường Nguyễn Tất Thành (tên cũ: Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng)

3

 

1.240

806

620

460

372

6

Đường Mạc Thanh Đạm (tên cũ: Đường Long Phù)

3

 

1.240

806

620

460

372

7

Đường Võ Văn Kiệt

(tên cũ: Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía)

3

0.7

868

564

434

322

260

8

Đường Ngô Quyền (tên cũ: Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An)

3

 

1.240

806

620

460

372

9

Đường Võ Thị Sáu (tên cũ: Đường ven biển):

Từ Mũi Kỳ Vân đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải

2

1.11

2.295

1.492

1.148

850

688

Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)

2

1.11

2.295

1.492

1.148

850

688

10

Đường Trần Hưng Đạo

(tên cũ: Đường ven biển Phước Hải - Lộc An)

3

 

1.240

806

620

460

372

11

Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2)

3

 

1.240

806

620

460

372

12

Các tuyến đường láng nhựa còn lại do huyện, xã quản lý

3

0.6

744

484

372

276

223

13

Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý

3

0.52

645

420

322

240

193