Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN ĐẤT ĐỎ 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

Từ

Đến

(sau khi đã có hệ số)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

Thị trấn Đất Đỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ

2

 

1,654

992

693

483

2

Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị

3

 

992

593

420

294

3

Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)

3

0.7

694

415

294

206

4

Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Thùi

3

 

992

593

420

294

5

Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) đến Quán Mai Quế

3

 

992

593

420

294

6

Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà ông Phụng

3

0.7

694

415

294

206

7

Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)

3

 

992

593

420

294

8

Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)

3

 

992

593

420

294

9

Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 ông Kiềm

3

 

992

593

420

294

10

Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 Bà Đối

3

 

992

593

420

294

11

Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) đến giếng Bà Mụ

3

0.7

694

415

294

206

12

Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) đến hết nhà thờ

3

 

992

593

420

294

13

Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)

3

 

992

593

420

294

14

Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây

3

0.7

694

415

294

206

15

Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Đối

3

0.7

694

415

294

206

16

Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng đến ngã 3 nhà ông Phụng

3

0.7

694

415

294

206

17

Quốc lộ 55

Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách 

Ngã 5 cây xăng Công Dũng

1

0.8

2,205

1,323

924

647

 Cầu Đất Đỏ

Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách

2

 

1,654

992

693

483

Ngã 5 cây xăng Công Dũng

Cống Dầu (suối Bà Tùng)

2

 

1,654

992

693

483

18

TL52

Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)

Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ

2

 

1,654

992

693

483

Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ

Ngã 4 Bà Muôn

1

0.8

2,205

1,323

924

647

Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính

Giáp xã Phước Hội

2

 

1,654

992

693

483

Cầu Bà Sản

Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)

2

0.8

1,323

794

554

386

19

Tuyến D1

Tuyến N1

Tuyến N6 

2

0.6

992

595

416

290

Tuyến N6 

Tuyến N9

2

0.48

794

476

333

232

20

Tuyến D2

Tuyến N1

Tuyến N7

2

0.6

992

595

416

290

Tuyến N7

Tuyến N9

2

0.48

794

476

333

232

21

Tuyến D3

Tuyến N1

Tuyến N7

2

0.8

1,323

794

554

386

Tuyến N7

Tuyến N9

2

0.6

992

595

416

290

22

Tuyến N1

 

 

2

0.8

1,323

794

554

386

23

Tuyến N2, N4, N6

 

 

2

0.6

992

595

416

290

24

Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5

2

0.48

794

476

333

232

25

Các tuyến đường láng nhựa còn lại do huyện, xã quản lý

3

0.6

593

356

252

176

26

Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý

3

0.52

516

308

218

153

B

Thị trấn Phước Hải

1

02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải

2

 

1,654

992

693

483

2

Đoạn đường Bưu điện - Chùa Bà

3

0.7

694

415

294

206

3

Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công ty Đại Thành

3

0.7

694

415

294

206

4

Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương

3

 

992

593

420

294

5

Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng

3

 

992

593

420

294

6

Đường Long Phù

Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A)

Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng)

3

 

992

593

420

294

7

Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía

3

0.7

694

415

294

206

8

Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An

3

 

992

593

420

294

9

Đường ven biển:

Mũi Kỳ Vân 

Ngã 3 Trường Trung học Cơ sở Phước Hải

2

1.11

1,835

1,101

769

536

Ngã 3 Trường Trung học Cơ sở Phước Hải

Hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)

2

1.11

1,835

1,101

769

536

10

Đường ven biển Phước Hải - Lộc An

3

 

992

593

420

294

11

Đường quy hoạch số 2

3

 

992

593

420

294

12

Các tuyến đường láng nhựa còn lại do huyện, xã quản lý

3

0.6

593

356

252

176

13

Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý

3

0.52

516

308

218

153