Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

1

Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 từ Ngã 3 Phước Hội đến giáp Cống Cầu làng (giáp TT Đất Đỏ)

1

0.64

720

2

Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ

1

0.64

720

3

Đường từ Cảng tạm Lộc An đến ngã 3 giáp đường ven biển

1

0.64

720

4

Đường từ cầu ông Hem đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)

2

 

461

5

Đường từ ngã 3 Lộc An đến Giáp đường ven biển (đường Phước Hội đi Lộc An)

1

0.64

720

6

Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã

1

0.64

720

7

Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)

1

0.64

720

8

Đường ven biển

Ngã 3 quán Hương

Cầu Sa (giáp xã Lộc An)

1

0.64

720

Cầu Sa

Cầu ông Hem (Quán Sáu An)

1

0.96

1,080

Cầu ông Hem (Quán Sáu An)

Cầu sông Ray

1

0.64

720

9

QL55

Cống Dầu 

Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)

1

0.64

720

10

TL44A

Cầu Bà Mía

Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)

1

0.64

720

11

TL44B

Ngã 3 UBND xã Phước Hội

Ngã 3 Bàu Sắn

1

0.64

720

Ngã 3 Bàu Sắn

Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)

2

1.25

576

12

TL52

Cầu Bà Sản

Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân)

1

0.5

576

 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân

Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)

1

0.64

720

13

Các tuyến đường chưa xác định, đã được trải nhựa do huyện, xã quản lý

2

0.8

369

14

Các tuyến đường chưa xác định, đã được nâng cấp cấp phối do huyện, xã quản lý

2

0.64

295

 

Ghi chú: Đơn giá đất ở thuộc khu vực nông thôn của những vị trí sau vị trí 1 bằng 0,8 lần đơn giá đất ở của vị trí trước liền kề, nhưng không được thấp hơn đơn giá đất ở thấp nhất quy định tại Điều 6 là 151.000 đồng/m2.