Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN CHÂU ĐỨC

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Âu Cơ

Nguyễn Văn Trỗi

Đường 30/4

3

 

1.560

1.015

780

577

468

2

Bình Giã

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

3

Điện Biên Phủ

Âu Cơ

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

4

Đinh Tiên Hoàng

Phùng Hưng

Hoàng Hoa Thám

3

 

1.560

1.015

780

577

468

5

Đường 9B

Ngô Quyền

Lê Lai

3

 

1.560

1.015

780

577

468

6

Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)

Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su Nông trường Bình Ba  (hệ số 1,3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

4

1.3

1.268

635

490

360

292

7

Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)

Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su Nông trường Bình Ba  (hệ số 1.3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

4

1.3

1.268

635

490

360

292

8

Hoàng Hoa Thám

Ngô Quyền

Lê Lợi

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Lạc Long Quân

Ngô Quyền

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Lê Lợi

Hùng Vương 

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

9

Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ)

Âu Cơ

Trần Phú

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Trần Phú

Nguyễn Trãi

1

1.2

5.242

2.840

2.184

1.616

1.310

(hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)

Nguyễn Trãi

Giáp ranh xã Bình Ba

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Âu Cơ

Giáp ranh xã Bàu Chinh

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

10

Lạc Long Quân

Nguyễn Trãi

Đến cuối đường

3

 

1.560

1.015

780

577

468

11

Lê Hồng Phong

Lê Lai 

Trần Hưng Đạo

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Từ Trần Hưng Đạo đến Đường 30/4  (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Lê Hồng Phong, các vị trí còn lại hệ số = 1)

1

1.2

5.242

2.840

2.184

1.616

1.310

Đường 30/4

Cầu Bình Giã

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Từ Lê Lai đến Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao

3

 

1.560

1.015

780

577

468

12

Lê Lai

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

13

Lê Lợi

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Âu Cơ

Lê Hồng Phong

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

14

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền

Lê Lợi

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Lạc Long Quân

Ngô Quyền

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Lê Lợi

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

15

Ngô Quyền

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

16

Nguyễn Du

Lê Lợi

Đến cuối đường

3

 

1.560

1.015

780

577

468

17

Nguyễn Chí Thanh

Hùng Vương

Âu Cơ

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

Hùng Vương

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

18

Nguyễn Văn Trỗi

Âu Cơ

Hùng Vương

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

19

Những trục đường trong khu Trung tâm thương mại

Những trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại

1

 

4.368

2.840

2.184

1.616

1.310

Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

20

Phùng Hưng

Lê Lai

Đến cuối đường

3

 

1.560

1.015

780

577

468

21

Trần Hưng Đạo

Âu Cơ

Nguyễn Trãi

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

22

Trần Phú

Âu Cơ

Đường 30/4

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

23

Trần Quốc Toản

Lê Lai

Ngô Quyền

3

 

1.560

1.015

780

577

468

24

Đường 30/4 (Đường số 25 cũ)

Âu Cơ

Lý Thường Kiệt

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

25

Đường Nguyễn Trãi  (đường số 11 cũ)

Lạc Long Quân

Hồ Tùng Mậu

2

 

2.633

1.710

1.316

975

790

26

Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ)

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

3

 

1.560

1.015

780

577

468

27

Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi Giao

Các tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch

3

 

1.560

1.015

780

577

468

28

Đường Ngãi Giao – Cù Bị

Từ Lê Hồng Phong (đoạn từ Lê Lai đến giáp ranh xã Láng Lớn) đến Ranh giới xã Bàu Chinh

4

 

975

635

490

360

292