Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN CHÂU ĐỨC 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

Từ

Đến

(sau khi đã có hệ số)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Âu Cơ (đường số 1 cũ)

Nguyễn Văn Trỗi

Hùng Vương

3

 

1,200

750

525

375

2

Bình Giã (đường số 3 cũ)

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

2

 

2,025

1,200

840

600

3

Điện Biên Phủ (đường số 2 cũ)

Âu Cơ

Đường quy hoạch số 25

2

 

2,025

1,200

840

600

4

Đinh Tiên Hoàng

Phùng Hưng

Hoàng Hoa Thám

3

 

1,200

750

525

375

5

Đường 9B

Ngô Quyền

Lê Lai

3

 

1,200

750

525

375

6

Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)

Quốc lộ 56

Lô cao su Nông trường Bình Ba 

4

1.3

975

525

375

263

 (hệ số chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

7

Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)

Quốc lộ 56

Lô cao su Nông trường Bình Ba 

4

1.3

975

525

375

263

(hệ số chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

8

Hoàng Hoa Thám (đường số 9 cũ)

Ngô Quyền

Lê Lợi

1

 

3,360

2,025

1,425

975

Lạc Long Quân

Ngô Quyền

2

 

2,025

1,200

840

600

Lê Lợi

Hùng Vương 

2

 

2,025

1,200

840

600

9

Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ)

Âu Cơ

Đường Trần Phú

1

 

3,360

2,025

1,425

975

Đường Trần Phú

Đường quy hoạch số 11

1

1.2

4,032

2,025

1,425

975

(hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)

Đường quy hoạch số 11

Giáp ranh xã Bình Ba

2

 

2,025

1,200

840

600

Âu Cơ

Giáp ranh xã Bàu Chinh

2

 

2,025

1,200

840

600

10

Lạc Long Quân

Đường quy hoạch số 11

Đến cuối đường

3

 

1,200

750

525

375

11

Lê Hồng Phong (đường số 8 cũ)

Đường Lê Lai 

Đường Trần Hưng Đạo

1

 

3,360

2,025

1,425

975

Đường Trần Hưng Đạo

Đường quy hoạch số 25

1

1.2

4,032

2,025

1,425

975

(hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Lê Hồng Phong, các vị trí còn lại hệ số = 1)

Đường quy hoạch số 25

Cầu Bình Giã

1

 

3,360

2,025

1,425

975

Đường Lê Lai

Giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao

3

 

1,200

750

525

375

12

Lê Lai (đường số 13 cũ)

Đường quy hoạch số 11

Lê Hồng Phong

2

 

2,025

1,200

840

600

13

Lê Lợi (đường số 16 cũ)

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

1

 

3,360

2,025

1,425

975

Âu Cơ

Lê Hồng Phong

2

 

2,025

1,200

840

600

14

Lý Thường Kiệt (đường số 10 cũ)

Ngô Quyền

Lê Lợi

1

 

3,360

2,025

1,425

975

Lạc Long Quân

Ngô Quyền

2

 

2,025

1,200

840

600

Lê Lợi

Hùng Vương

2

 

2,025

1,200

840

600

15

Ngô Quyền (đường số 14 cũ)

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

1

 

3,360

2,025

1,425

975

16

Nguyễn Du (đường số 9A cũ)

Lê Lợi

Đến cuối đường

3

 

1,200

750

525

375

17

Nguyễn Chí Thanh (đường số 4 cũ)

Hùng Vương

Âu Cơ

2

 

2,025

1,200

840

600

Hùng Vương

Đường quy hoạch số 25

2

 

2,025

1,200

840

600

18

Nguyễn Văn Trỗi (đường số 6 cũ)

Âu Cơ

Hùng Vương

2

 

2,025

1,200

840

600

19

Những trục đường đối diện với khu chợ và trong Khu Trung tâm thương mại

1

 

3,360

2,025

1,425

975

20

Phùng Hưng (đường số 14A cũ)

Lê Lai

Đến cuối đường

3

 

1,200

750

525

375

21

Trần Hưng Đạo (đường số 17 cũ)

Âu Cơ

Đường quy hoạch số 11

2

 

2,025

1,200

840

600

22

Trần Phú (đường số 5 cũ)

Âu Cơ

Đường quy hoạch số 25

2

 

2,025

1,200

840

600

23

Trần Quốc Toản

Lê Lai

Ngô Quyền

3

 

1,200

750

525

375