Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

1

Đường số 19, xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56 trở vào

2

0.8

492

2

Đường 21, xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56 trở vào

2

0.8

492

3

Đường số 31, xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 150 tính từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành trở vào

2

0.8

492

4

Đường 765

Sau mét thứ 250 (mỗi bên) tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình trở vào

2

0.8

492

5

Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn

Sau mét thứ 200 tính từ đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình trở vào

Cuối lô cao su Nông trường cao su Bình Ba thuộc xã Xuân Sơn

2

 

614

Cuối rừng Sao

Ngã ba đường Xuân Sơn - Đá Bạc

2

 

614

Ngã ba đường Xuân Sơn - Đá Bạc

Cầu Đá Bạc

2

 

614

Cầu đá Bạc và các đoạn còn lại  

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

2

0.8

492

6

Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân

Sau mét thứ 250 tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Giáp ranh huyện Đất Đỏ

2

0.8

492

7

Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành

Sau mét thứ 250 tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Đường Kim Long - Quảng Thành

2

0.8

492

8

Đường Cây Da - Liên Sơn

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Ấp Liên Sơn, xã Xà Bang

2

0.8

492

9

Đường giáp ranh xã Bàu Chinh và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bàu Chinh)

Sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 56 trở vào

Lô cao su Nông trường Bình Ba

2

1.56

958

(hệ số chỉ áp dụng đối với 50m đầu, các đoạn tiếp theo áp dụng hệ số = 1)

10

Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bình Ba)

Sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 56 trở vào

Lô cao su Nông trường Bình Ba

2

1.56

958

(hệ số chỉ áp dụng đối với 50m đầu, các đoạn tiếp theo áp dụng hệ số = 1)

11

Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc

Sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 56 trở vào thuộc xã Suối Nghệ

Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray

1

0.64

960

Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray

Hết ranh giới  huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, huyện Tân Thành)

1

0.51

768

12

Đường Kim Long - Cầu Sắt

Sau mét thứ 250 tính từ QL 56

Cầu Sắt, xã Kim Long

2

0.8

492

13

Đường Kim Long – Láng Lớn

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành

2

 

614

Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành 

Đường Xà Bang – Láng Lớn

2

0.8

492

14

Đường Kim Long – Quảng Thành

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang

2

 

614

Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang

Giáp ranh tỉnh Đồng Nai 

2

0.8

492

15

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình 

Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao

Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn

1

0.8

1,200

Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn

Giáp ranh huyện Tân Thành

1

 

1,500

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ)

Giáp ranh huyện Tân Thành

1

0.8

1,200

Cầu Bình Giã

Đường 765

1

 

1,500

Đường 765

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

1

0.8

1,200

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

Giáp ranh huyện Xuyên Mộc

1

 

1,500

16

Đường liên tổ 45 ấp Bình Mỹ, xã Bình Ba

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Đến cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.8

492

17

Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn

Sau mét thứ 150 tính từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Sau mét thứ 200 tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao -Hòa Bình

2

0.8

492

18

Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 56 trở vào thuộc xã Suối Nghệ

Sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 56 trở vào thuộc xã Nghĩa Thành

1

0.64

960

19

Đường Ngãi Giao – Cù Bị

Sau mét thứ 50 tính từ đường Xà Bang - Láng Lớn

Đường vào xã Cù Bị

2

0.8

492

20

Đường Quảng Phú – Phước An

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Đường 765

2

0.8

492

21

Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh

Sau mét thứ 250 tính từ Quốc lộ 56

Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành

2

0.8

492

22

Đường Suối Nghệ – Mụ Bân

Sau mét thứ 150 tính từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Cuối đường, giáp huyện Tân Thành

2

0.8

492

23

Đường Tân Hoà - Tân Xuân

Sau mét thứ 250 tính từ Quốc lộ 56

Đầu ấp Tân Xuân, xã Bàu Chinh

2

0.8

492

24

Đường Thạch Long-Khu 3

Sau mét thứ 250 tính từ Quốc lộ 56

Đường Kim Long - Quảng Thành

2

0.8

492

25

Đường vào ấp Hậu Cần

Sau mét thứ 250 tính từ QL 56

Ấp Hậu Cần, xã Quảng Thành

2

0.8

492

26

Đường vào ấp Quảng Thành 2, xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Vào ấp Quảng Thành 2 

2

0.8

492

27

Đường vào ấp Sông Cầu, xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Vào ấp Sông Cầu

2

0.8

492

28

Đường vào ấp Tam Long

Sau mét thứ 250 tính từ Quốc lộ 56

Vào ấp Tam Long, xã Kim Long

2

0.8

492

29

Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)

2

 

614

Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)

Bàu Sen

2

0.8

492

30

Đường vào thác Sông Ray

Sau mét thứ 200 tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Thác Sông Ray (giáp huyện Xuyên Mộc)

2

0.8

492

31

Quốc lộ 56

Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao

Đường vào chợ mới Bình Ba

1

 

1,500

Đường vào chợ mới Bình Ba

Ngã 3 đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn (đường Đá Bạc - Suối Rao -Xuân Sơn cũ)

1

0.8

1,200

Ngã 3 đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn 

Hết ranh Trường Ngô Quyền

1

 

1,500

Ranh Trường Ngô Quyền

Đường vào ấp Sông Cầu

1

0.8

1,200

Đường vào ấp Sông Cầu

Đường số 19 xã Nghĩa Thành

1

 

1,500

Đường số 19 xã Nghĩa Thành

Giáp ranh thị xã Bà Rịa

1

0.8

1,200

Ngã 3 đường Cùng (đường Huyện Đỏ)

Hết ranh nhà thờ Kim Long

1

 

1,500

Nhà thờ Kim Long

Ngã ba đường Kim Long

1

1.35

2,025

(hệ số 1,35 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Quốc lộ 56, các trường hợp còn lại áp dụng hệ số = 1)

Ngã 3 đường Kim Long - Láng Lớn

Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang

1

 

1,500

Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang

Giáp ranh tỉnh Đồng Nai

1

0.8

1,200

32

Đường vào thôn Quảng Long

Sau mét thứ 250 tính từ Quốc lộ 56

Thôn Quảng Long, xã Kim Long

2

0.8

492

33

Đường vào xã Cù Bị

 Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, xã Cù Bị

2

0.8

492

34

Đường vào Xóm Tre

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Xóm Tre, xã Suối Nghệ

2

0.8

492

35

Đường Xà Bang – Láng Lớn

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Đường Ngãi Giao – Cù Bị

2

 

614

Đường Ngãi Giao – Cù Bị

Cầu Suối Đá

2

0.8

492

Cầu Suối Đá 

Sau mét thứ 200 tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

2

 

614

36

Đường Xóm lưới, xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56

Đến cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.8

492

37

Các tuyến đường nhựa thuộc khu dân cư xã Bình Ba

Sau mét thứ 200 tính từ Quốc lộ 56 trở vào các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 56 và các tuyến đường còn lại

2

 

614

38

Các tuyến đường nhựa thuộc khu dân cư xã Bình Giã và xã Bình Trung

 Sau mét thứ 250 (mỗi bên) tính từ đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình trở vào tiếp giáp với đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình và các tuyến đường còn lại

2

0.8

492

39

Các tuyến đường nhựa thuộc khu dân cư xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình

Sau mét thứ 250 (mỗi bên) tính từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình trở vào tiếp giáp với đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình và các tuyến đường còn lại

2

0.8

492

40

Các tuyến đường nhựa thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành

Sau mét thứ 150m (mỗi bên) tính từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành trở vào và các tuyến đường còn lại

2

0.8

492

41

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa và phần láng nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên (trường hợp hai đầu của các tuyến đường này tiếp giáp với các tuyến đường có tên trong danh mục thì được xác định theo khu vực, vị trí của tuyến đường có giá trị cao nhất)

2

0.8

492

42

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa và phần láng nhựa có chiều rộng dưới 4m (trường hợp hai đầu của các tuyến đường này tiếp giáp với các tuyến đường có tên trong danh mục thì được xác định theo khu vực, vị trí của tuyến đường có giá trị cao nhất)

2

0.64

394

43

Đường Gò Thùng thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

44

Đường khu A lô 200 thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

45

Đường Nghĩa địa Sơn Lập - Tân Lập thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

46

Đường Nghĩa địa Tân Bình thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

47

Đường ông Phóng thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

48

Đường Phúc Lãm thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

49

Đường Sơn Thành thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

50

Đường Suối Đá thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

51

Đường Xuân Trường thuộc xã Sơn Bình

Sau mét thứ 300 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Cuối đường (đã láng nhựa)

2

0.64

394

52

Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc

 Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)

Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)

2

0.8

492

53

Đường Xuân Sơn – Đá Bạc

Sau mét thứ 200 tính từ đường liên huyện Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Đường Bình Ba – Đá Bạc – Xuân Sơn

2

 

614

54

Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức

Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ)

2

0.8

492

Các tuyến đường còn lại

2

0.64

394

 

Ghi chú: Đơn giá đất ở thuộc khu vực nông thôn của những vị trí sau vị trí 1 bằng 0,8 lần đơn giá đất ở của vị trí trước liền kề, nhưng không được thấp hơn đơn giá đất ở thấp nhất quy định tại Điều 6 là 202.000 đồng/m2.