Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Đường 21, xã Nghĩa Thành

Quốc lộ 56

Cuối đường

2

0.8

640

416

320

237

202

2

Đường số 31, xã Nghĩa Thành

Đường Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Đường Suối Nghệ - Mụ Bân

2

0.8

640

416

320

237

202

3

Đường Tỉnh lộ 765

Ranh giới tỉnh Đồng Nai (địa bàn xã Quảng Thành)

Ranh giới  huyện Đất Đỏ (địa bàn xã Đá Bạc)

2

 

800

520

400

296

240

4

Đường Suối Rao - Xuân Sơn (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hòa Bình

Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân

2

 

800

520

400

296

240

5

Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long Tân

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Giáp ranh huyện Đất Đỏ (địa bàn xã Đá Bạc)

2

0.8

640

416

320

237

202

6

Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành

đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Đường Kim Long - Quảng Thành

2

0.8

640

416

320

237

202

7

Đường giáp ranh xã Bàu Chinh và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bàu Chinh)

Quốc lộ 56 trở vào

Lô cao su Nông trường Bình Ba

2

1.56

1.248

520

400

296

240

(hệ số 1.56 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

8

Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bình Ba)

Quốc lộ 56

Lô cao su Nông trường Bình Ba

2

1.56

1.248

520

400

296

240

(hệ số 1.56 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

9

Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba - Đá Bạc - Xuân Sơn)

Từ Quốc lộ 56 đến Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Từ Tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình Hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) đến Hết ranh giới  huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, TX Phú Mỹ)

1

0.64

1.248

810

624

461

375

Từ Quốc lộ 56 đến Hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)

1

0,64

1.248

810

624

461

375

10

Đường Kim Long - Cầu Sắt

QL 56

Cầu Sắt, xã Kim Long

2

0.8

640

416

320

237

202

11

Đường Kim Long – Láng Lớn

Từ Quốc lộ 56 đến Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành

2

 

800

520

400

296

240

Từ Đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành đến Đường Xà Bang – Láng Lớn

2

0.8

640

416

320

237

202

12

Đường Kim Long – Quảng Thành

Quốc lộ 56

Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang

2

 

800

520

400

296

240

Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang

Giáp ranh tỉnh Đồng Nai 

2

0.8

640

416

320

237

202

13

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình 

Ranh xã Láng Lớn và TT Ngãi Giao

Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn

Giáp ranh TX Phú Mỹ

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Hoà Bình (cũ)

Giáp ranh TX Phú Mỹ

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Cầu Bình Giã

Đường TL 765

1

 

1.950

1.267

975

721

585

Đường TL 765

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

Giáp ranh huyện Xuyên Mộc

1

 

1.950

1.267

975

721

585

14

Đường liên xã Suối Nghệ – Láng Lớn

Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao -Hòa Bình

2

0.8

640

416

320

237

202

15

Đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành

Từ Quốc lộ 56 (xã Nghĩa Thành) đến Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân

1

0.64

1.248

810

624

461

375

16

Đường Ngãi Giao – Cù Bị

Từ Đường vào xã Cù Bị đến Hết ranh giới xã Bàu Chinh (tiếp giáp với thị trấn Ngãi Giao)

2

0.8

640

416

320

237

202

17

Đường Quảng Phú – Phước An

Quốc lộ 56

Đường  TL765

2

0.8

640

416

320

237

202

18

Đường Quốc lộ 56 Bàu Chinh

Từ Quốc lộ 56 đến Đường Bình Giã - Ngãi Giao - Quảng Thành

2

0.8

640

416

320

237

202

19

Đường Suối Nghệ – Mụ Bân

Từ đường liên xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành đến cuối đường, giáp TX Phú Mỹ

2

0.8

640

416

320

237

202

20

Đường Thạch Long - Khu 3

Từ Quốc lộ 56 đến Đường Kim Long - Quảng Thành

2

0.8

640

416

320

237

202

21

Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)

Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)

2

 

800

520

400

296

240

Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) đến Bàu Sen

2

0.8

640

416

320

237

202

22

Đường vào thác Sông Ray

Từ đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)

2

0.8

640

416

320

237

202

23

Quốc lộ 56:

 

 

 

 

 

 

 

- Từ Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao đến Đường vào chợ mới Bình Ba

1

 

1.950

1.267

975

721

585

- Từ Đường vào chợ mới Bình Ba đến Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

- Từ Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân đến Hết ranh Trường Ngô Quyền

1

 

1.950

1.267

975

721

585

- Từ ranh Trường Ngô Quyền đến Đường vào ấp Sông Cầu

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

- Từ Đường vào ấp Sông Cầu đến Đường số 19 xã Nghĩa Thành

1

 

1.950

1.267

975

721

585

- Từ Đường số 19 xã Nghĩa Thành đến Giáp ranh thành phố Bà Rịa

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

- Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) đến hết ranh nhà thờ Kim Long

1

 

1.950

1.267

975

721

585

- Từ Nhà thờ Kim Long đến Ngã ba đường Kim Long – Láng Lớn (Hệ số 1,35 chỉ áp dụng đối với VT1 của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Quốc lộ 56, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)

1

1.35

2.634

1.267

975

721

585

- Từ Ngã ba đường Kim Long - Láng Lớn đến Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang

1

 

1.950

1.267

975

721

585

- Từ Đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang đến Giáp ranh tỉnh Đồng Nai

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

24

Đường vào xã Cù Bị

 Từ Quốc lộ 56 đến giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai

2

0.8

640

416

320

237

202

25

Đường Xà Bang – Láng Lớn

Từ Quốc lộ 56 đến đường Ngãi Giao – Cù Bị

2

 

800

520

400

296

240

Từ Đường Ngãi Giao – Cù Bị đến Cầu Suối Đá

2

0.8

640

416

320

237

202

Từ Cầu Suối Đá đến đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

2

 

800

520

400

296

240

26

Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba

2

 

800

520

400

296

240

27

Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình

2

0.8

640

416

320

237

202

28

Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành

2

0.8

640

416

320

237

202

29

Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá Bạc

 Tỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)

Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)

2

0.8

640

416

320

237

202

30

Đường Xuân Sơn – Đá Bạc

đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình

Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc - Phước Tân

2

 

800

520

400

296

240

31

Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp - đô thị Châu Đức

Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ)

2

 

800

520

400

296

240

Các tuyến đường còn lại

2

0.8

640

416

320

237

202

32

Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh

Quốc lộ 56

Đến hết đường

2

 

800

520

400

296

240

33

Đường vào Bệnh viện Tâm thần

Quốc lộ 56

Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần

2

0,8

640

416

320

237

202

34

Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá Bạc

Từ Quốc lộ 56 đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa)

2

 

800

520

400

296

240

35

Đường Tỉnh lộ 52

Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức

1

 

1.950

1.267

975

721

585

36

Đường Suối Sỏi - Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành.

Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa)

Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành

2

0.8

640

416

320

237

202

37

Đường Trung tâm xã Bàu Chinh

Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu Chinh

Đường Kim Long - Láng Lớn

2

0.8

640

416

320

237

202

38

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, nhưng đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên.

2

0.8

640

416

320

237

202

39

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 3m đến dưới 4m.

2

0.64

512

333

256

202

202

40

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên.

2

0.64

512

333

256

202

202