Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN TÂN THÀNH 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

(sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Bạch Mai (quy hoạch đường I khu dân cư Ngọc Hà)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

1,760

1,100

770

550

2

Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ)

 

 

1

 

4,928

2,970

2,090

1,430

3

Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà

Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)

Phạm Hữu Chí

3

 

1,760

1,100

770

550

4

Đường 12 nối 13

Lê Lợi

Nguyễn Chí Thanh

3

 

1,760

1,100

770

550

5

Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (TT. Phú Mỹ)

Quốc lộ  51

Hết tuyến đường nhựa của khu tái định cư 25 ha

2

0.8

2,320

1,400

986

704

6

Hoàng Diệu (quy hoạch số 3)

Quốc lộ  51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

7

Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà)

Quốc lộ  51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

8

Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

9

Hùng Vương (quy hoạch đường P)

Trường Chinh

Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha

3

 

1,760

1,100

770

550

10

Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25)

Quốc lộ 51

Đường vành đai khu tái định cư 25 ha

3

 

1,760

1,100

770

550

11

Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

1,760

1,100

770

550

12

Lê Duẩn (quy hoạch số 26)

Quốc lộ 51

Ranh Khu TĐC 25ha

3

 

1,760

1,100

770

550

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

13

Lê Lợi (quy hoạch số 12)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

 

1,760

1,100

770

550

14

Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2)

Bạch Mai

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

15

Ngô Quyền (quy hoạch số 1)

Bạch Mai

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

16

Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

17

Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

18

Nguyễn Du

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Chí Thanh

3

 

1,760

1,100

770

550

19

Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)

Quốc lộ 51

Ranh khu công nghiệp Phú Mỹ 1 

2

 

2,970

1,760

1,232

880

20

Nguyễn Lương Bằng (qui hoạch số 10)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

21

Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

 

1,760

1,100

770

550

22

Nguyễn Tất Thành

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa

3

 

1,760

1,100

770

550

23

Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ)

Quốc lộ 51

Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei

2

 

2,970

1,760

1,232

880

24

Phạm Hữu Chí (quy hoạch F)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

1,760

1,100

770

550

25

Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H)

 

 

3

 

1,760

1,100

770

550

26

Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ)

Quốc lộ 51 

Ranh khu tái định cư 25ha

3

 

1,760

1,100

770

550

27

Phan Bội Châu (quy hoạch số 8)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

1,760

1,100

770

550

28

Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

2

 

2,970

1,760

1,232

880

29

Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

2

 

2,970

1,760

1,232

880

30

Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

3

 

1,760

1,100

770

550

31

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 51 (vào khu công nghiệp Phú Mỹ I)

Ranh KCN Phú Mỹ 1 

2

 

2,970

1,760

1,232

880

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

2

 

2,970

1,760

1,232

880

32

Trường Chinh (đường 81)

Quốc lộ 51 

Ranh giới xã Tóc Tiên

3

 

1,760

1,100

770

550

33

Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ

2

 

2,970

1,760

1,232

880

34

Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2

4

0.7

770

462

323

300

35

Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)

3

 

1,760

1,100

770

550

36

Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha thị trấn Phú Mỹ, 44ha thị trấn Phú Mỹ, 15 ha thị trấn Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha)

4

 

1,100

660

462

323

37

Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha

 

 

4

 

1,100

660

462

323

38

Đường phía Đông khu tái định cư 44ha

 

 

4

 

1,100

660

462

323