Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ THỊ XÃ PHÚ MỸ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Địa bàn phường Phú Mỹ

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Bạch Mai (quy hoạch đường I khu dân cư Ngọc Hà)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

2

Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ)

 

 

1

 

6.406

4.164

3.203

2.370

1.922

3

Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà

Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)

Phạm Hữu Chí

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

4

Đường 12 nối 13

Lê Lợi

Nguyễn Chí Thanh

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

5

Hoàng Diệu (quy hoạch số 3)

Quốc lộ  51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

6

Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà)

Quốc lộ  51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

7

Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

8

Hùng Vương (quy hoạch đường P)

Trường Chinh

Đường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

9

Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25)

Quốc lộ 51

Đường vành đai khu tái định cư 25 ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

10

Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ)

 

 

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

11

Lê Duẩn (quy hoạch số 26)

Quốc lộ 51

Ranh Khu TĐC 25ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

12

Lê Lợi (quy hoạch số 12)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

13

Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2)

Bạch Mai

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

14

Ngô Quyền (quy hoạch số 1)

Bạch Mai

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

15

Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

16

Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

17

Nguyễn Du

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Chí Thanh

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

18

Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)

Quốc lộ 51

Ranh KCN Phú Mỹ 1 

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

19

Nguyễn Lương Bằng (qui hoạch số 10)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

20

Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

21

Nguyễn Tất Thành

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

22

Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ)

Quốc lộ 51

Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

23

Phạm Hữu Chí (quy hoạch F)

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

24

Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H)

 

 

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

25

Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ)

Quốc lộ 51 

Ranh khu tái định cư 25ha

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

26

Phan Bội Châu (quy hoạch số 8)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

27

Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

28

Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

29

Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

30

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 51 (vào khu công nghiệp Phú Mỹ I)

Ranh KCN Phú Mỹ 1 

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

31

Trường Chinh (đường 81)

Quốc lộ 51 

Ranh giới xã Tóc Tiên

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

32

Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

33

Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2

3

0,437

1.000

650

500

370

300

34

Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) 

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

35

Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha)

3

0,437

1.000

650

500

370

300

36

Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha

3

0,437

1.000

650

500

370

300

37

Đường phía Đông khu tái định cư 44ha

3

0,437

1.000

650

500

370

300

38

Đường R - Lê Thánh Tôn

Khu tái định cư 15ha

Đường Trần Hưng Đạo

3

 

2.288

1.487

1.144

846

686

 

Địa bàn các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa, Hắc Dịch

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Đường 8A phường Mỹ Xuân

Quốc lộ 51

Đường A

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

2

Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép)

Trọn tuyến

 

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

3

Đường A phường Mỹ Xuân

Từ Đường 8A đến Hết đoạn bê tông nhựa về phía Bắc

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

4

Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha

Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Ranh giới xã Sông Xoài

3

0.436

1.000

650

500

370

300

5

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Vòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

Đoạn còn lại

Ranh giới xã Tóc Tiên

3

0.545

1.248

811

624

461

375

6

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Quốc lộ 51

Ranh giới huyện Châu Đức

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

7

Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên

Quốc lộ 51

Ranh giới xã Tóc Tiên

4

 0.558

800

520

400

300

300

8

Đường E trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

9

Đường F trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay Hắc Dịch

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

10

Đường I trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

11

Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến đường về phía Bắc

3

0.436

1.000

650

500

370

300

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)

3

0.436

1.000

650

500

370

300

12

Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

13

Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

14

Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

15

Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch

Đường F trung tâm phường Hắc Dịch

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

16

Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)

Quốc lộ 51

Ranh khu tái định cư 25 ha

2

0.757

2.925

1.900

1.463

1.082

878

17

Đường tập đoàn 7 Phước Bình

Từ Quốc lộ 51 đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha

3

0.436

1.000

650

500

370

300

18

Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Đường vào KCN Mỹ Xuân B1

3

0.436

1.000

650

500

370

300

19

Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng

Đường vào KCN Mỹ Xuân  B1

Đường vào khu nhà máy Boomin Vina

3

0.436

1.000

650

500

370

300

20

Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

Quốc lộ 51

Ranh KCN Mỹ Xuân B1

3

0.545

1.248

811

624

461

375

21

Đường vào khu nhà máy Boomin Vina

Đường vào KCN B1 Tiến Hùng

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

22

Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)

Từ Quốc lộ 51 đến Ranh KCN Phú Mỹ 1

2

 

3.861

2.510

1.930

1.428

1.158

23

Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)

Ranh phường Phú Mỹ

200m kể từ ranh phường Phú Mỹ

1

0.609

3.900

2.534

1.950

1.442

1.170

200m kể từ ranh phường Phú Mỹ

400m kể từ ranh phường Phú Mỹ 

1

0.456

2.925

1.900

1.463

1.082

878

 Các đoạn còn lại

 

1

0.304 

1.950

1.267

975

721

585

24

Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Đường tập đoàn 7 Phước Bình

3

0.436

1.000

650

500

370

300

25

Đường D trung tâm phường Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Hết tuyến đường nhựa về phía Tây

3

0.436

1.000

650

500

370

300

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Hết tuyến đường nhựa về phía Đông

3

0.436

1.000

650

500

370

300

26

Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)

Quốc lộ 51

Hết tuyến

3

0.682

1.560

1.014

780

577

468

27

Đường số 9 trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến đường về phía Bắc

3

0.436

1.000

650

500

370

300

Từ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch

3

0.436

1.000

650

500

370

300

28

Đường K trung tâm xã Hắc Dịch

Từ Đường số 9 đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

3

0.436

1.000

650

500

370

300

29

Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch

Từ Đường K đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch

3

0.436

1.000

650

500

370

300

30

Đường vào trường mầm non Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Hết tuyến

3

0.436

1.000

650

500

370

300

31

Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch

1

0,304

1.950

1.268

975

722

585

32

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m

4

0.447

640

416

320

300

300

33

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên

4

0.558

800

520

400

300

300

34

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

4

0.358

512

333

300

300

300

35

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên

4

0.447

640

416

320

300

300

36

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

4

0.286

410

300

300

300

300

37

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên

4

0.358

512

333

300

300

300

38

Các tuyến đường giao thông còn lại do UBND huyện, xã quản lý (50m đầu)

4

0.23

328

300

300

300

300

 

Đối với đất giáp ranh giữa phường Phú Mỹ và các phường khác, giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.