Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha

Ranh phường Hắc Dịch

Đường Phước Tân - Châu Pha

1

0.512

1.000

650

500

370

300

2

Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha

Đoạn sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 51 trở vào Km số 3

1

0.64

1.248

811

624

461

375

Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)

1

0.512

1.000

650

500

370

300

3

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Ranh giới phường Hắc Dịch

Đường Phước Tân – Châu Pha

1

0.64

1.248

811

624

461

375

4

Đường Láng Cát – Long Sơn

Quốc lộ 51

Giáp ranh xã Long Sơn

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

5

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Ranh giới P. Hắc Dịch

Ranh giới huyện Châu Đức

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

6

Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên

Ranh giới P. Mỹ Xuân

Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha

2

 

800

520

400

296

240

7

Đường Phước Tân – Châu Pha

Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ

1

 

1.950

1.267

975

721

585

 Đoạn còn lại

1

0.8

1.560

1.014

780

577

468

8

Đường Sông Xoài – Cù Bị

Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao

Ranh giới huyện Châu Đức

2

 

800

520

400

296

240

9

Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)

Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha

Ranh giới thị xã Phú Mỹ

1

0.64

1.248

811

624

461

375

10

Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải

Ranh thành phố Bà Rịa

200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

1

1.5

2.925

1.900

1.463

1.082

878

200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

1

1.2

2.340

1.520

1.170

865

702

 Các đoạn còn lại 

1

 

1.950

1.267

975

721

585

11

Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải

1

 

1.950

1.267

975

721

585

12

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m

2

0.8

640

416

320

237

202

13

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông, có chiều rộng từ 4 m trở lên 

2

 

800

520

400

296

240

14

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

2

0.64

512

333

256

202

202

15

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên

2

0.8

640

416

320

237

202

16

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

2

0.512

410

266

205

202

202

17

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên

2

0.64

512

333

256

202

202

18

Các tuyến đường giao thông còn lại do UBND huyện, xã quản lý (50m đầu)

2

0.41

328

213

202

202

202

 

Đối với đất giáp ranh giữa thị trấn Phú Mỹ và các xã khác giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.