Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

1

Đường 8A Xã Mỹ Xuân

Quốc lộ 51

Đường A

1

0.8

1,200

2

Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép)

Trọn tuyến

 

1

0.8

1,200

3

Đường A Xã Mỹ Xuân

Đường 8A

Hết đoạn bê tông nhựa về phía Bắc

1

0.8

1,200

4

Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha

Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Đường Phước Tân - Châu Pha

1

0.512

768

5

Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha

Đoạn sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 51 trở vào Km số 3

1

0.64

960

Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)

1

0.512

768

6

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha

Vòng xoay Hắc Dịch

Về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)

1

0.8

1,200

Vòng xoay Hắc Dịch

Về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)

1

0.8

1,200

Đoạn còn lại

1

0.64

960

7

Đường Láng Cát – Long Sơn

Quốc lộ 51

Giáp ranh xã Long Sơn

1

0.8

1,200

8

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao (huyện Tân Thành)

Quốc lộ 51

Ranh giới huyện Châu Đức

1

0.8

1,200

9

Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên (Phước Hội - Tóc Tiên)

Quốc lộ 51

Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha

2

 

614

10

Đường Phước Tân – Châu Pha

Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về huyện Tân Thành

1

 

1,500

 Đoạn còn lại

1

0.8

1,200

11

Đường E trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài

Hết tuyến

1

0.512

768

12

Đường F trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay Hắc Dịch

Hết tuyến

1

0.512

768

13

Đường I trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến

1

0.512

768

14

Đường số 3 trung tâm xã Hắc Dịch

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến đường về phía Bắc

1

0.512

768

Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch

Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)

1

0.512

768

15

Đường số 7 trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

1

0.512

768

16

Đường số 8 trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

1

0.512

768

17

Đường số 9 trung tâm xã Hắc Dịch

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao

Hết tuyến

1

0.512

768

18

Đường số 10 trung tâm xã Hắc Dịch

Đường F trung tâm xã Hắc Dịch

Hết tuyến

1

0.512

768

19

Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (xã Tân Phước)

Quốc lộ 51

Hết tuyến đường nhựa của khu tái định cư 25 ha

1

1.5

2,250

20

Đường Sông Xoài – Cù Bị

Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao

Ranh giới huyện Châu Đức

2

 

614

21

Đường tập đoàn 7 Phước Bình

Quốc lộ 51

Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha

1

0.512

768

22

Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)

Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha

Ranh giới thị trấn Phú Mỹ

1

0.64

960

23

Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao

Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

1

0.512

768

24

Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng

Đường vào KCN Mỹ Xuân  B1

Đường vào khu nhà máy sản xuất Chăn len và bao bì đựng chăn len (Boomin Vina)

1

0.512

768

25

Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1

Quốc lộ 51

Ranh KCN Mỹ Xuân B1

1

0.64

960

26

Đường vào khu nhà máy sản xuất Chăn len và bao bì đựng chăn len (Boomin Vina)

Đường vào khu công nghiệp B1 Tiến Hùng

Hết tuyến

1

0.512

768

27

Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)

Quốc lộ 51

Ranh KCN Phú Mỹ 1

1

1.8

2,700

28

Quốc lộ 51: xã Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa, Tân Hòa, Tân Hải

Ranh TT.Phú Mỹ

200m kể từ ranh TT.Phú Mỹ

1

2

3,000

200m kể từ ranh TT.Phú Mỹ

400m kể từ ranh TT.Phú Mỹ 

1

1.5

2,250

Ranh thành phố Bà Rịa

200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

1

1.5

2,250

200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa

1

1.2

1,800

 Các đoạn còn lại

 

1

 

1,500

29

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m

2

0.8

492

30

Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa, có chiều rộng từ 4 m trở lên

2

 

614

31

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

2

0.64

394

32

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên

2

0.8

492

33

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m

2

0.512

315

34

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên

2

0.64

394

35

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, đường được đổ bê tông, có chiều rộng dưới 4m

2

0.64

394

36

Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, đường được đổ bê tông, có chiều rộng từ 4 m trở lên

2

0.8

492

37

Các tuyến đường giao thông còn lại do Ủy ban nhân dân huyện, xã quản lý (50m đầu)

3

 

252

38

Đối với đất giáp ranh giữa thị trấn Phú Mỹ và các xã khác giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh thị trấn Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh thị trấn Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.

 

 

 

 

Ghi chú: Đơn giá đất ở thuộc khu vực nông thôn của những vị trí sau vị trí 1 bằng 0,8 lần đơn giá đất ở của vị trí trước liền kề, nhưng không được thấp hơn đơn giá đất ở thấp nhất quy định tại Điều 6 là 202.000 đồng/m2.