Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Bạch Mai

 Bình Giã

Phạm Văn Đồng 

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

2

Bình Giã

 QL 55

Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

3

Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu:

Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu

Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

 Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh đến Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

4

Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

5

Đoạn đường từ Quốc lộ 55 đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

6

Trần Bình Trọng

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

7

Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu 

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

8

Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang 

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

9

Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu 

1

 

4.200

2.730

2.100

1.555

1.260

10

Đường vành đai thị trấn Phước Bửu

Giáp Huỳnh Minh Thạnh

Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu 

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

11

Đường Xuyên Phước Cơ

Từ Ngã ba bến xe đến Giao đường 27/4,có vỉa hè

1

0.75

3.150

2.048

1.575

1.166

945

Từ Đường 27/4 đến Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu 

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

12

Hoàng Việt

Bình Giã

Hết đường nhựa

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

13

Hùng Vương

Đoạn có vỉa hè

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

14

Huỳnh Minh Thạnh

Giáp Quốc lộ 55 

Điểm giáp đường 27/4

1

 

4.200

2.730

2.100

1.555

1.260

Đường 27/4

Hùng Vương

1

 

4.200

2.730

2.100

1.555

1.260

Hùng Vương

Xuyên Phước Cơ 

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) 

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

15

Lê Lợi

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

16

Lý Tự Trọng

Đoạn có trải nhựa

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

17

Nguyễn Huệ

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

18

Nguyễn Minh Khanh

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

19

Nguyễn Văn Linh

Quốc lộ 55

Đường 27/4 

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

20

Phạm Hùng

Từ Xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

Từ Huỳnh Minh Thạnh đến Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

21

Phạm Văn Đồng

Quốc lộ 55

Bình Giã

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

22

Quốc lộ 55

Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè

 

4.200

2.730

2.100

1.555

1.260

23

Tôn Đức Thắng

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

24

Tôn Thất Tùng

Quốc lộ 55 

Bình Giã

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

25

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

26

Trần Phú

Đoạn đường nhựa có vỉa hè

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

Đoạn đường còn lại (đá xô bồ)

4

 

938

610

470

347

281

27

Trần Văn Trà

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

28

Võ Thị Sáu

Từ Quốc lộ 55 đến Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân 

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

29

Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu

Phạm Hùng

Đường 27/4

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

30

Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

31

Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

32

Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên

2

 

2.531

1.645

1.265

936

760

33

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m

4

1.2

1.126

732

564

416

337

34

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè

2

0.75

1.900

1.234

950

702

570

35

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè

3

 

1.500

975

750

555

450

36

Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên

4

 

938

610

470

347

281