Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

(sau khi đã có hệ số)

 

Từ

Đến

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

1

Bạch Mai

 Bình Giã

Phạm Văn Đồng 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

2

Bình Giã

 QL 55

Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc

2

0.75

1,520

900

630

450

 

3

Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu:

Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước Bửu

Cửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)

2

 

2,025

1,200

840

600

 

 Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) - Huỳnh Minh Thạnh

Thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 - giáp đường bên hông quán Nguyễn

2

 

2,025

1,200

840

600

 

4

Đoạn đường từ đường 27/4 đến giáp đường đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (bên hông quán Nguyễn)

2

0.75

1,520

900

630

450

 

5

Đoạn đường từ Quốc lộ 55 đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)

2

0.75

1,520

900

630

450

 

6

Đoạn giao QL 55 và đường 27/4 (Bên hông Chi nhánh Ngân hàng Công Thương )

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

7

Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu

2

 

2,025

1,200

840

600

 

8

Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang

2

 

2,025

1,200

840

600

 

9

Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

10

Đường vành đai thị trấn Phước Bửu

Giáp Huỳnh Minh Thạnh

Khu tái định cư thị trấn Phước Bửu 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

11

Đường Xuyên Phước Cơ

Ngã ba bến xe

Giao đường 27/4,có vỉa hè

1

0.75

2,520

1,519

1,069

731

 

Đường 27/4

Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

12

Hoàng Việt

Bình Giã

Hết đường nhựa

2

0.75

1,520

900

630

450

 

13

Hùng Vương (Điện Biên Phủ cũ)

Đoạn có vỉa hè

 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

14

Huỳnh Minh Thạnh

Giáp Quốc lộ 55 

Điểm giáp đường 27/4

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

Đường 27/4

Đường Hùng Vương

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

Đường Hùng Vương

Đường Xuyên Phước Cơ 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè) 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

Đoạn còn lại (đá xô bồ)

4

 

750

525

375

263

 

15

Lê Lợi

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

16

Lý Tự Trọng

Đoạn có trải nhựa

 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

17

Nguyễn Huệ

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

18

Nguyễn Minh Khanh

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

19

Nguyễn Văn Linh

Quốc lộ 55

Đường 27/4 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

20

Phạm Hùng

Xuyên Phước Cơ

Huỳnh Minh Thạnh

2

0.75

1,520

900

630

450

 

Huỳnh Minh Thạnh

Giáp đường bên hông quán Nguyễn 

2

0.75

1,520

900

630

450

 

21

Phạm Văn Đồng

Quốc lộ 55

Bình Giã

2

 

2,025

1,200

840

600

 

22

Quốc lộ 55

Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè

1

 

3,360

2,025

1,425

975

 

23

Tôn Đức Thắng

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

24

Tôn Thất Tùng

Quốc lộ 55 

Bình Giã

2

0.75

1,520

900

630

450

 

25

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

26

Trần Phú

Đoạn đường nhựa có vỉa hè

2

 

2,025

1,200

840

600

 

Đoạn đường còn lại (đá xô bồ)

4

 

750

525

375

263

 

27

Trần Văn Trà

Quốc lộ 55

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

28

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 55 

Ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân 

2

 

2,025

1,200

840

600

 

29

Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước Bửu

Phạm Hùng

Đường 27/4

2

0.75

1,520

900

630

450

 

30

Đoạn đường từ đường 27/4 (đối diện quán Nguyễn) đến đường Vành đai (đoạn trải nhựa)

2

0.75

1,520

900

630

450

 

31

Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m

2

0.75

1,520

900

630

450

 

32

Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên

2

 

2,025

1,200

840

600

 

33

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m

4

1.2

900

630

450

316

 

34

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè

2

0.75

1,520

900

630

450

 

35

Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè

3

 

1,200

750

525

375

 

36

Các tuyến đường còn lại chưa xác định ở trên được nhà nước đầu tư xây dựng, do huyện, thị trấn quản lý

4

 

750

525

375

263