Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở vị trí 1 (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

1

Đoạn đi Hồ Cốc:

Giao Quốc lộ 55

Trụ sở Khu BTTN BC-PB

1

 

1,500

Đoạn còn lại

 

1

0.64

960

2

Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 đến cầu Suối Ráng

1

0.8

1,200

3

Đoạn từ cầu Suối Ráng đến Suối nước nóng Bình Châu

1

0.64

960

4

Đường bên hông chợ Bình Châu

Đầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55

Hết thửa đất số 57 &293 tờ BĐ số 56

1

 

1,500

5

Đường Bình Ba- Đá Bạc- Phước Tân (bắt đầu áp dụng khi có Quyết định thông xe kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền)

 a. Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc

Từ ngã ba Tỉnh lộ 329

Đến hết thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc

1

 

1,500

Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc

giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 05

1

0.8

1,200

 b. Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân

Từ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48

Hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 47

1

0.8

1,200

Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47

Giáp TL 328

1

 

1,500

Từ giáp TL 328

Hết thửa số 429, 434 Tờ BĐ số 45

1

0.8

1,200

Thửa số 360, 335 TBĐ số 45

Hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 44

1

 

1,500

 c. Các đoạn còn lại

Thửa số 246; 264 TBĐ số 44

Hết thửa số 215, 156 tờ BĐ số 44 (Sông Ray)

1

0.8

1,200

6

Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc

1

1.013

1,520

7

Đường Chuông Quýt Gò Cát:

Quốc lộ 55

Hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 10

1

0.64

960

Thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10

Hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 15

1

0.512

768

Thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15

Thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 16

1

0.64

960

Thửa 376&388 tờ BĐ 16

Giao với đường nhựa

1

0.512

768

8

Đường liên tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm)

a. Đoạn xã Phước Thuận

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1: Đoạn có vỉa hè

Giáp đường Quốc lộ 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc)

Giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu

1

1.5

2,250

 - Đoạn 2

Đường 27/4

Hết ranh giới thị trấn Phước Bửu

1

1.35

2,025

 - Đoạn 3

Thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng)

Thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm

1

1.2

1,800

 - Đoạn 4

Các đoạn còn lại 

 

1

 

1,500

b. Đoạn thuộc xã Phước Tân

Giáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè)

1

1.35

2,025

Giáp đoạn có vỉa hè

Hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 1

1

 

1,500

Các đoạn còn lại 

 

1

0.8

1,200

c. Đoạn thuộc xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1: đoạn trung tâm xã

Đầu thửa đất số 107 và 110, tờ BĐ số 02 (bản đồ đo mới)

Hết thửa đất số 172 và thửa số 197, tờ bản đồ số 08 (bản đồ đo mới)

1

 

1,500

 - Đoạn 2

Các đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

d. Đoạn thuộc xã Hòa Hưng 

Đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12

Hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 10

1

 

1,500

Các đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

e. Đoạn thuộc xã Bàu Lâm

Đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71

Hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 71

1

 

1,500

Các đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

g. Đoạn thuộc xã Tân Lâm

Đường GTNT ấp Suối Lê - đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57

Đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp - hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 42

1

 

1,500

Các đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

9

Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly 

1

 

1,500

10

Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình Châu

Ngã ba Láng Găng

Giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu)

1

 

1,500

Ngã ba chợ cũ

Bến Lội

1

 

1,500

11

Đường từ ngã  ba 328 đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức)

1

 

1,500

12

Đường liên tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)

a. Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc

 

 

 

 - Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã

Đầu thửa đất số 5315& 5318, tờ bản đồ số 7

Hết thửa đất số 1161& 1162, tờ bản đồ số 2

1

 

1,500

 - Đoạn 2

Đường giao thông nông thôn - đầu thửa đất 1159& 1160 tờ BĐ số 2

Cầu 1 giáp xã Hòa Hội - hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 2

1

0.8

1,200

b. Đoạn thuộc xã Hòa Hội

Trường mẫu giáo trung tâm - đầu thửa đất số 380 tờ bản đồ 26

Nhà thờ - hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 18

1

 

1,500

Đầu thửa 120 tờ BĐ số 15

Hết thửa 340, tờ BĐ số 11

1

 

1,500

 Các đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

c. Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp:

Trường Trần Đại Nghĩa - đầu thửa đất số 23, tờ BĐ 31

Ngã ba Bàu Ma - hết thửa đất số 217, tờ BĐ 24

1

 

1,500

Tư Thắng - đầu thửa đất số 63, tờ BĐ 38

Trường Trần Đại Nghĩa - hết thửa đất số 13, tờ BĐ 31

1

0.8

1,200

 Đoạn còn lại

 

1

0.64

960

13

Đường ven biển:

 

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1

Cầu Lộc An

Ngã tư Hồ Tràm

1

0.8

1,200

 - Đoạn 2

Ngã ba khu du lịch Vietsovpetro

Hết khu du lịch Ngân Hiệp

1

0.64

960

 - Đoạn 3

Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận

Hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu (qua hàng rào chắn của khu BTTN Bình Châu-Phước Bửu)

1

0.64

960

 - Đoạn 4: Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu đến hết thửa đất số 7 tờ BĐ số 29 và thửa đất số 8 tờ BĐ số 29

Đoạn có vỉa hè   

1

1.35

2,025

Đoạn chưa có vỉa hè   

1

 

1,500

 - Đoạn 5

Thửa đất số 2&3 tờ BĐ số 43

Cầu Suối Đá 2 và Quốc lộ 55

1

0.8

1,200

 - Đoạn 6

Cầu Suối Đá 2

Giáp Quốc lộ 55

1

0.8

1,200

14

Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận

 

a. Đoạn thuộc xã Phước Thuận:

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước Bửu

Đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03

Hết thửa đất số 74 &110, tờ BĐ số 03

1

1.35

2,025

 - Đoạn 2

 Thửa đất số 78 & 101, tờ bản đồ số 03

Hết thửa đất số 111 & 280, tờ BĐ số 03

1

 

1,500

 - Đoạn 3

Đầu thửa đất số 182 & 291, tờ bản đồ số 03

Hết thửa đất số 139 & 136, tờ bản đồ số 06

1

0.8

1,200

 - Đoạn 4

Đầu thửa đất số 127 và 137, tờ bản đồ số 06

Hết thửa đất số 150& 325, tờ bản đồ số 5 – Đầu cầu Trọng

1

 

1,500

b. Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc:

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1

Ranh giới TT. Phước Bửu -  đầu thửa đất số 1715 & 449 tờ BĐ số 12

Ngã ba đường GTNT - hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 10

1

 

1,500

Đầu thửa đất số 2264 & 2269 tờ BĐ số 10

Hết thửa đất số 542 & 5436, tờ BĐ số 09 (giáp ranh xã Bông Trang)

 - Đoạn 2

Thửa đất số 2326 &1958, tờ BĐ số 10

Hết thửa số 2268 &2262, tờ BĐ số 10

1

0.8

1,200

- Đoạn Quốc lộ 55 mới:

Giáp ranh TT Phước Bửu 

Hết thửa đất số 109& 1453 tờ BĐ 12

1

 

1,500

Đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

 - Các đoạn còn lại (thuộc Quốc lộ 55 cũ)

1

0.8

1,200

c. Đoạn thuộc xã Bông Trang:

Thửa đất số 1119& 1275

Thửa 1156&1225 tờ bản đồ số 8

1

 

1,500

Cầu Sông Hỏa

Thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba )

1

0.64

960

Các đoạn còn lại 

 

1

0.8

1,200

d. Đoạn thuộc xã Bưng Riềng

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700m

Đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22

Hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 21

1

 

1,500

 - Đoạn 2

Giáp thửa 276 tờ BĐ 26

Giáp ranh giới xã Bình Châu

1

0.64

960

 - Đoạn 3

Đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

e. Đoạn thuộc xã Bình Châu: 

Cầu Suối Muồng

Cầu Suối Đá 1

1

 

1,500

Ranh giới xã Bưng Riềng

Cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng)

1

0.64

960

Đoạn còn lại

 

1

0.8

1,200

15

Các tuyến đường giao thông nông thôn có trải nhựa từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế)

1

0.512

768

16

Các tuyến đường giao thông nông thôn có trải nhựa, rộng 6m trở lên (theo thiết kế)

1

0.64

960

17

Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế)

2

0.8

492

18

Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên  (theo thiết kế)

2

 

614

19

Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý

 Có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên

2

0.64

394

 Có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m

2

0.512

315

20

Các tuyến đường còn lại chưa được xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý

3

 

252

 

Ghi chú: Đơn giá đất ở thuộc khu vực nông thôn của những vị trí sau vị trí 1 bằng 0,8 lần đơn giá đất ở của vị trí trước liền kề, nhưng không được thấp hơn đơn giá đất ở thấp nhất quy định tại Điều 6 là 202.000 đồng/m2.