Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN CÔN ĐẢO 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở

Từ

Đến

(sau khi đã có hệ số)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Đường Bến Đầm

Ngã 3 An Hải 

Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm

2

0.6

972

778

622

498

Đoạn còn lại của tuyến

2

0.8

1,296

1,037

829

663

2

Đường Cỏ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1:

Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống

Sân bay Côn Sơn 

2

0.8

1,296

1,037

829

663

 - Đoạn 2: Các đoạn còn lại của tuyến

Hết trạm Kiểm lâm Cỏ Ống

Ngã 3 Tam Lộ

2

0.6

972

778

622

498

3

Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng

2

 

1,620

1,296

1,037

829

4

Đường quy hoạch Nhánh 1

Trần Phú

Phạm Văn Đồng

2

 

1,620

1,296

1,037

829

5

Đường quy hoạch Nhánh 2

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

6

Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ)

Hồ Thanh Tòng

Hồ Thanh Tòng

2

 

1,620

1,296

1,037

829

7

Đường quy hoạch nhánh 4

Phạm Văn Đồng

Hồ Thanh Tòng

2

 

1,620

1,296

1,037

829

8

Hà Huy Giáp

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

9

Hồ Thanh Tòng

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

10

Hồ Văn Mịch

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

11

Hoàng Phi Yến

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

12

Hoàng Quốc Việt

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

13

Huỳnh Thúc Kháng

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

14

Lê Duẩn

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

15

Lê Đức Thọ

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

16

Lê Hồng Phong

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

17

Lê Văn Việt

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

18

Lương Thế Trân

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

19

Ngô Gia Tự

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

20

Nguyễn An Ninh

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

21

Nguyễn Đức Thuận

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

22

Nguyễn Duy Trinh

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

23

Nguyễn Huệ

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

24

Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

25

Nguyễn Văn Cừ

Công viên Võ Thị Sáu

Lò Vôi

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

Lò Vôi

Tam Lộ

2

 

1,620

1,296

1,037

829

26

Nguyễn Văn Linh

 

 

1

1.2

2,700

2,160

1,728

1,382

27

Phạm Hùng

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

28

Phạm Quốc Sắc

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

29

Phạm Văn Đồng

 

 

1

1.2

2,700

2,160

1,728

1,382

30

Phan Chu Trinh

 

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

31

Tạ Uyên

 

 

2

0.75

1,215

972

778

622

32

Tô Hiệu

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

33

Tôn Đức Thắng

 

 

1

1.2

2,700

2,160

1,728

1,382

34

Trần Huy Liệu

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

35

Trần Phú

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

36

Võ Thị Sáu

Nguyễn Huệ

Đài tiếp hình

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152

Đoạn còn lại

 

2

 

1,620

1,296

1,037

829

37

Vũ Văn Hiếu

 

 

1

 

2,250

1,800

1,440

1,152