Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ HUYỆN CÔN ĐẢO 2015

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí

4

Vị trí 5

1

Đường Bến Đầm

Ngã 3 An Hải 

Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm

2

0.6

1.166

758

583

432

350

Đoạn còn lại của tuyến

2

0.8

1.555

1.011

778

576

466

2

Đường Cỏ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Đoạn 1:

Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống

Sân bay Côn Sơn 

2

0.8

1.555

1.011

778

576

466

 

 - Đoạn 2: Các đoạn còn lại của tuyến

Hết trạm Kiểm lâm Cỏ Ống

Ngã 3 Tam Lộ

2

0.6

1.166

758

583

432

350

3

Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

4

Đường quy hoạch Nhánh 1

Trần Phú

Phạm Văn Đồng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

5

Đường quy hoạch Nhánh 2

 

 

2

 

1.944

1.264

972

720

583

6

Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ)

Hồ Thanh Tòng

Hồ Thanh Tòng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

7

Đường quy hoạch nhánh 4

Phạm Văn Đồng

Hồ Thanh Tòng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

8

Hà Huy Giáp

Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)

Đường Bến Đầm

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

9

Hồ Thanh Tòng

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

10

Hồ Văn Mịch

Huỳnh Thúc Kháng

Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)

2

 

1.944

1.264

972

720

583

11

Hoàng Phi Yến

Ngã 3 đi An Hải

Huỳnh Thúc Kháng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

Huỳnh Thúc Kháng

Hồ Văn Mịch

12

Hoàng Quốc Việt

Phạm Hùng

Vũ Văn Hiếu

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

13

Huỳnh Thúc Kháng

Hoàng Phi Yến

Ngã 3 Tam lộ  (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)

2

 

1.944

1.264

972

720

583

14

Lê Duẩn

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

15

Lê Đức Thọ

Nguyễn An Ninh

Tôn Đức Thắng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

16

Lê Hồng Phong

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

17

Lê Văn Việt

Lê Duẩn

Lê Đức Thọ

2

 

1.944

1.264

972

720

583

18

Lương Thế Trân

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

19

Ngô Gia Tự

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

20

Nguyễn An Ninh

 

Nguyễn Huệ

Cổng chính Nghĩa trang Hàng Dương

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

Cổng chính Nghĩa trang Hàng Dương

Nguyễn Văn Cừ

2

 

1.944

1.264

972

720

583

21

Nguyễn Đức Thuận

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

Ngã 3 An Hải

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

22

Nguyễn Duy Trinh

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

23

Nguyễn Huệ

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Văn Cừ

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

24

Nguyễn Thị Minh Khai

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

25

Nguyễn Văn Cừ

Công viên Võ Thị Sáu

Lò Vôi

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

Lò Vôi

Tam Lộ

2

 

1.944

1.264

972

720

583

26

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn An Ninh

1

1.2

3.240

2.106

1.620

1.200

972

27

Phạm Hùng

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

28

Phạm Quốc Sắc

Võ Thị Sáu

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

29

Phạm Văn Đồng

Vũ Văn Hiếu

Nguyễn An Ninh

1

1.2

3.240

2.106

1.620

1.200

972

30

Phan Chu Trinh

Ngã 3 Tam Lộ

Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

31

Tạ Uyên

Huỳnh Thúc Kháng

Huỳnh Thúc Kháng

2

0.75

1.458

948

729

540

437

32

Tô Hiệu

Nguyễn Huệ

Quy Hoạch Nhánh 3

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

33

Tôn Đức Thắng

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Cừ

1

1.2

3.240

2.106

1.620

1.200

972

34

Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

35

Trần Phú

Vũ Văn Hiếu

Trần Huy Liệu

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

36

Võ Thị Sáu

Nguyễn Huệ

Đài tiếp hình

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

Đài tiếp hình

Ngã 3 Phan Chu Trinh, Huỳnh Thúc Kháng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

37

Vũ Văn Hiếu

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Văn Linh

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

38

Đường Song Hành

(Song song với đường Nguyễn Huệ)

Phạm Hùng

Hồ Văn Mịch

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

39

Đường Nội Bộ số 8

Trần Huy Liệu

Tô Hiệu

1

 

2.700

1.755

1.350

1.000

810

40

Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1)

Nguyễn Văn Linh

Hồ Thanh Tòng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

41

Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2)

Nguyễn Văn Linh

Hồ Thanh Tòng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

42

Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3)

Nguyễn Văn Linh

Hồ Thanh Tòng

2

 

1.944

1.264

972

720

583

43

Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)

Nguyễn Văn Linh

Giáp nhà dân (đường cụt)

2

 

1.944

1.264

972

720

583

44

Đường vào bãi Đầm Trầu

Cỏ Ống

Bãi biển Đầm Trầu

2

0,8

1.555

1.011

778

576

466