Tra cứu giá đất Tra cứu giá đất

Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh Thông tin giá đất trên địa bàn tỉnh

Năm thống kê

NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ H20

ĐVT: 1.000 đồng/m2

 

Stt

TÊN ĐƯỜNG

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

2

Huỳnh Khương An (B2)

Đường 27/4

Phạm Ngọc Thạch

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

3

Lưu Chí Hiếu (B1)

Đường 27/4

Trần Khánh Dư (A1)

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

4

Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

5

Phạm Phú Thứ (A2)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

6

Phan Văn Hớn (B5)

Tôn Thất Thuyết (A3)

Huỳnh Khương An(B2)

4

 

1,980

1,238

825

594

500

7

Tản Đà (B4)

Hùng Vương

Huỳnh Khương An(B2)

3

0.7

2,310

1,386

982

693

500

8

Tăng Bạt Hổ (A4)

 

 

4

 

1,980

1,238

825

594

500

9

Trần Khánh Dư (A1)

Nguyễn Văn Trỗi

Huỳnh Khương An(B2)

4

 

1,980

1,238

825

594

500